Chương trình khung – Đề cương môn học hệ đại học các ngành năm 2023

Chương trình đào tạo năm 2023 và đề cương môn học cho 15 ngành mở tại Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi

1. Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy
Chương trình đào tạo Ban hành kèm Quyết định số 1935 /QĐ-ĐHTL ngày 03/10/2022 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8HK9
57988914233
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION43
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác-Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác-Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác-Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác-Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skill and EntrepreneurshipSSE111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer21
8Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsITI111Tin học và Kỹ thuật tính toán22
9Hóa học đại cươngGeneral ChemistryCHEM112Kỹ thuật hóa học33
10Giải tích 1Calculus 1MATH111Toán học33
11Giải tích 2Calculus 2MATH122Toán học33
12Nhập môn đại số tuyến tínhIntroduction to Linear AlgebraMATH232Toán học22
13Vật lý 1Physics 1PHYS112Vật lý33
14Vật lý 2Physics 2PHYS223Vật lý33
15Phương trình vi phânDifferential EquationsMATH243Toán học22
I.4Tiếng AnhEnglish6
16Tiếng Anh 1English 1ENG213Tiếng Anh33
17Tiếng Anh 2English 2ENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION112
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects31
18Cơ học cơ sở 1Engineering Mechanics 1MECH213Cơ học kỹ thuật33
19Đồ họa kỹ thuật 1Technical Graphics 1DRAW213Đồ họa kỹ thuật22
20Đồ họa kỹ thuật 2Technical Graphics 2DRAW324Đồ họa kỹ thuật22
21Trắc địaSurveyingSURV214Trắc địa22
22Thực tập trắc địaPractice of SurveyingSURV224Trắc địa11
23Cơ học cơ sở 2Engineering Mechanics 2MECH224Cơ học kỹ thuật33
24Thống kê trong kỹ thuậtStatistics in EngineeringSTEN212Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
25Cơ học chất lỏngFluid MechanicsFLME214Thủy lực33
26Sức bền vật liệu 1Strength of Materials 1CE214Sức bền – Kết cấu33
27Sức bền vật liệu 2Strength of Materials 2CE325Sức bền – Kết cấu22
28Địa chất công trìnhEngineering GeologyGEOT214Địa kỹ thuật22
29Thực tập địa chất công trìnhPractice of Geology EngineeringGEOT324Địa kỹ thuật11
30Cơ học kết cấu 1Mechanics of Engineering Structures 1CE315Sức bền – Kết cấu33
31Cơ học kết cấu 2Mechanics of Engineering Structures 2CE326Sức bền – Kết cấu22
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects19
32Vật liệu xây dựngCivil Engineering MaterialsCE316Vật liệu xây dựng33
33Thủy lực công trìnhHydraulics EngineeringHYDR325Thủy lực33
34Cơ học đấtSoil MechanicsGEOT325Địa kỹ thuật33
35Thủy văn công trìnhEngineering HydrologyHYDR346Thủy văn và Biến đổi khí hậu33
36Nền móngFoundation EngineeringGEOT317Địa kỹ thuật22
37Đồ án nền móngProject Of Foundation EngineeringGEOT327Địa kỹ thuật11
38Kinh tế xây dựng 1Construction Economics 1CECON316Quản lý xây dựng22
39Đánh giá tác động môi trườngEnvironment Impact AssessmentENV316Kỹ thuật và Quản lý môi trường22
II.3Kiến thức ngànhCore Area Subjects36
40Nhập môn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủyIntroduction to Hydraulic EngineeringIHE112Thủy công22
41Kết cấu thépSteel StructuresCEI396Kết cấu công trình22
42Đồ án kết cấu thépProject of Steel StructureCE396Kết cấu công trình11
43Kết cấu bê tông cốt thépReinforced Concrete StructuresCEI386Kết cấu công trình33
44Đồ án kết cấu bê tông cốt thépProject of Reinforced Concrete StructuresCE386Kết cấu công trình11
45Giới thiệu và cơ sở thiết kế công trình thủyIntroduction to Hydraulic Structures DesignIHSD316Thủy công22
46Cơ sở thiết kế Công trình biển và đường thủyFoundation of Coastal Engineering and Port DesignFCPD316Công trình biển và đường thủy22
47Đập và hồ chứaDams and ReservoirsDRE417Thủy công33
48Thủy năng và thiết bị thủy điệnWater Power and Hydropower EquipmentWPHE417Thủy điện và năng lượng tái tạo33
49Công trình đường thủyWaterway structuresWAS417Công trình biển và đường thủy22
50Công trình trạm thủy điệnHydroelectric StationCEHS417Thủy điện và năng lượng tái tạo33
51Thi công 1Contruction Technology 1COTE417Công nghệ và quản lý xây dựng22
52Công trình bảo vệ bờ biểnCoastal protection structuresCPS417Công trình biển và đường thủy33
53Thiết kế cảng và công trình bếnPort design and Quaywall engineeringPDQE418Công trình biển và đường thủy33
54Thi công 2 (công trình thủy)Contruction Technology 2 (Hydraulic construction)CTHC428Công nghệ và quản lý xây dựng22
55Thiết kế đê và công trình bảo vệ bờ sôngDesign of Dikes and River Bank Protection StructuresDDR418Thủy công22
II.4Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệpInternship for graduation & Graduation thesis1515
56Thực tập tốt nghiệp ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủyInternship for graduationINGA429Thủy công88
57Đồ án tốt nghiệpGraduation thesisThủy công77
II.5Kiến thức tự chọnSelectives1147
1Đồ án thủy năng và thiết bị thủy điệnProject of water power and hydropower equipmentsWPHE427Thủy điện và năng lượng tái tạo11
2Các nguồn năng lượng tái tạoRenewable Energy SourcesRES417Thủy điện và năng lượng tái tạo22
3Đồ án các nguồn năng lượng tái tạoProject of Renewable Energy SourcesPRES427Thủy điện và năng lượng tái tạo11
4Đồ án cơ sở thiết kế công trình cảng, đường thủyProject of Foundation of port and waterway designPFPW427Công trình biển và đường thủy11
5Quy hoạch cảngPort planningPPG417Công trình biển và đường thủy22
6Thiết kế theo độ tin cậy và rủi roRisk based and probabilistic designRBPD417Công trình biển và đường thủy22
7Máy bơm và trạm bơmPump and Pumping StationsPSD448Kỹ thuật hạ tầng33
8Thực nghiệm kết cấu công trìnhExperimental Structural EngineeringCEST418Sức bền – Kết cấu22
9Quản lý đầu tư xây dựngConstruction Investment ManagementCET440Công nghệ và quản lý xây dựng33
10Đồ án thiết kế nhà máy thủy điệnProject of hydropower stationHYST428Thủy điện và năng lượng tái tạo11
11Đồ án thiết kế tuyến năng lượng của trạm thủy điệnProject of hydropower water conveyance systemHWCS428Thủy điện và năng lượng tái tạo11
12Vận hành trạm thủy điệnHydropower Plant OperationHPO418Thủy điện và năng lượng tái tạo22
13Tin học ứng dụng trong thủy điệnApplied Informatic for Hydropower EngineeringAIHE418Thủy điện và năng lượng tái tạo11
14Đồ án thiết kế cảng và công trình bến cảngProject of Port & Quaywall engineeringPPQE428Công trình biển và đường thủy11
15Đồ án công trình đường thủyProject of Waterway structuresPWS428Công trình biển và đường thủy11
16Công trình bảo vệ cảng và đập phá sóngPort Protection Works and BreakwatersPPWB418Công trình biển và đường thủy22
17Công trình trên hệ thống thủy lợiStructures in Hydraulic SystemsSHS418Thủy công22
18Đồ án đập đấtProject of Embankment DamsPED428Thủy công11
19Đồ án đập bê tôngProject of Concretet DamsPCD438Thủy công11
20Đồ án công trình trên hệ thống thủy lợiProject of Structures in Hydraulic SystemsPSHS428Thủy công11
21Quy hoạch hệ thống thủy lợiWater Resources System PlanningPMWR437Kỹ thuật tài nguyên nước22
22Đồ án thiết kế đê và công trình bảo vệ bờ sôngProject of Dikes and River Bank Protection DesignPDR428Thủy công11
23Đồ án thiết kế công trình bảo vệ bờ biểnProject of coastal protection structuresBBSP428Công trình biển và đường thủy11
24Tin học ứng dụng trong kỹ thuật biểnApplied informatics in coastal engineeringAICE418Công trình biển và đường thủy22
25Quản lý biển và đới bờMarine and Coastal ManagementMCM418Công trình biển và đường thủy22
26Quy hoạch và ra quyết định trong kỹ thuật biểnPhysical planning and decision makingPPDM418Công trình biển và đường thủy22
Tổng cộng (I + II)Total (I + II)155121820191919161715

Đề cương môn học ngành CTL xem tại đây


2. Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Chương trình đào tạo Ban hành kèm Quyết định số 1935/QĐ-ĐHTL ngày 03/10/2022 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8HK9
57989912123
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION43
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác-Lê nin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác-Lê nin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác-Lê nin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác-Lê nin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng CSVN22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng CSVN22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skill and EntrepreneurshipSSE111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer21
8Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsITI111Tin học và Kỹ thuật tính toán22
9Hóa học đại cươngGeneral ChemistryCHEM112Kỹ thuật hóa học33
10Giải tích 1Calculus 1MATH111Toán học33
11Giải tích 2Calculus 2MATH122Toán học33
12Nhập môn đại số tuyến tínhIntroduction to Linear AlgebraMATH232Toán học22
13Vật lý 1Physics IPHYS112Vật lý33
14Vật lý 2Physics 2PHYS223Vật lý33
15Phương trình vi phânDifferential EquationsMATH243Toán học22
I.4Tiếng AnhEnglish6
16Tiếng Anh 1English IENG213Tiếng Anh33
17Tiếng Anh 2English 2ENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION112
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects31
18Đồ họa kỹ thuật 1Technical Graphics IDRAW213Đồ họa kỹ thuật22
19Đồ họa kỹ thuật 2Technical Graphics 2DRAW324Đồ họa kỹ thuật22
20Trắc địaSurveyingSURV214Trắc địa22
21Thực tập trắc địaPractice of SurveyingSURV224Trắc địa11
22Cơ học cơ sở 1Engineering Mechanics IMECH213Cơ học kỹ thuật33
23Cơ học cơ sở 2Engineering Mechanics 2MECH224Cơ học kỹ thuật33
24Cơ học chất lỏngFluid MechanicsFLME214Thủy lực33
25Sức bền vật liệu 1Strength of Materials ICE214Sức bền – Kết cấu33
26Sức bền vật liệu 2Strength of Materials 2CE325Sức bền – Kết cấu22
27Địa chất công trìnhEngineering GeologyGEOT214Địa kỹ thuật22
28Thực tập địa chất công trìnhPractice of Geology EngineeringGEOT324Địa kỹ thuật11
29Cơ học kết cấu 1Mechanics of Engineering Structures ICE315Sức bền – Kết cấu33
30Cơ học kết cấu 2Mechanics of Engineering Structures 2CE326Sức bền – Kết cấu22
31Thống kê trong kỹ thuậtStatistics in EngineeringSTEN 212Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects20
32Vật liệu xây dựngCivil Engineering MaterialsCE316Vật liệu xây dựng33
33Ổn định và động lực học công trìnhStability and Dynamics of StructuresSDS316Sức bền – Kết cấu22
34Phương pháp phần tử hữu hạnFinite Element MethodFEM376Sức bền – Kết cấu33
35Cơ học đấtSoil MechanicsGEOT325Địa kỹ thuật33
36Nền móngFoundation EngineeringGEOT317Địa kỹ thuật22
37Đồ án nền móngProject Of Foundation EngineeringGEOT327Địa kỹ thuật11
38Kinh tế xây dựng 1Construction Economics 1CECON316Quản lý xây dựng22
39Kết cấu thép trong xây dựngSteel Structure in BuildingSSB316Kết cấu công trình22
40Đánh giá tác động môi trườngEnvironment Impact AssessmentENV316Kỹ thuật và Quản lý môi trường22
II.3Kiến thức ngànhCore Area Subjects42
41Nhập môn ngành kỹ thuật xây dựngIntroduction to Civil EngineeringCEST410Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
42Kết cấu bê tông cốt thép trong xây dựngReinforced Concrete Structures in BuildingRCSB315Kết cấu công trình33
43Kiến trúc công trìnhEngineering ArchitectureART336Đồ họa kỹ thuật22
44Đồ án kiến trúc công trìnhProject of Engineering ArchitectureART346Đồ họa kỹ thuật11
45Thực tập công nhânTrainee workerCEST423Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
46Thực nghiệm kết cấu công trìnhExperimental Structural EngineeringCEST418Sức bền – Kết cấu22
47Đồ án bê tông cốt thép dân dụngProject of Civil Reinforced Conerete StructuresCEST417Xây dựng dân dụng và công nghiệp11
48Kết cấu nhà bê tông cốt thépReinforced Concrete Building StructuresCEST447Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
49Thi công 1Contruction Technology ICOTE418Công nghệ và quản lý xây dựng22
50Tin học ứng dụng trong kỹ thuật xây dựngApply Informatic in Construction EngeneeringAICE427Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
51Kết cấu bê tông ứng suất trướcPrestressed Concrete StructureCEST437Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
52Đồ án kết cấu nhà bê tông cốt thépProject of Reinforced Concrete Building StructuresCEST457Xây dựng dân dụng và công nghiệp11
53Kết cấu nhà thépSteel Building StructureCEST467Xây dựng dân dụng và công nghiệp33
54Kỹ thuật thi công công trình dân dụng và công nghiệpConstruction of civil and industrial buildingsCEST421Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
55Đồ án thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpProject of Building constructionCEST422Xây dựng dân dụng và công nghiệp11
56Kết cấu liên hợp thép – bê tôngComposite Steel – Concrete StructureCEST458Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
57Cơ sở thiết kế công trình dân dụng và công nghiệpBasic Engeneering DesignCEST468Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
58Đồ án kết cấu nhà thépProject of Steel Building StructureCEST477Xây dựng dân dụng và công nghiệp11
59Thiết kế kết cấu công trình đặc biệtDesign of Special StructuresCEST428Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
60Kết cấu nhà nhiều tầngMultistory Building StructureCEST448Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
61Tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệpOrganization in ConstructionCEST420Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
62Đồ án tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệpProject of Organization in ConstructionCEST489Xây dựng dân dụng và công nghiệp11
II.4Thực tập tốt nghiệp và Đồ án tốt nghiệpInternship for graduation & Graduation thesis1515
63Thực tập tốt nghiệp ngành Kỹ thuật xây dựngInternship for graduationCEST418Xây dựng dân dụng và công nghiệp88
64Đồ án tốt nghiệpGraduation thesisXây dựng dân dụng và công nghiệp77
II.5Kiến thức tự chọnSelectives422
1Mố trụ cầuAbutment and Pier of BridgeCETT418Công trình giao thông22
2Thiết kế Cầu thépDesign of Steel BridgeCETT448Công trình giao thông22
3Công nghệ xây dựng nhàBuilding Construction TechnologyCEST424Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
4An toàn xây dựngConstruction Safety ManagementCET447Công nghệ và quản lý xây dựng22
5Nền móng và tầng hầm nhà nhiều tầngFoundation of Multistory BuildingGEOT422Địa kỹ thuật22
6Thiết kế công trình ngầmDesign of Underground StructuresGEOT428Địa kỹ thuật22
7Sửa chữa và gia cường kết cấuRepaire and strengthening structureCEST488Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
Tổng cộng (I + 2)Total (I + 2)155121820192019181415

Đề cương môn học ngành CX xem tại đây


3. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Chương trình đào tạo Ban hành kèm Quyết định số 1935 /QĐ-ĐHTL ngày 03/10/2022 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8HK9
669871213132
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION43
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác-Lê nin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác-Lê nin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác-Lê nin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác-Lê nin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng CSVN22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng CSVN22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skill and EntrepreneurshipCOPS111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer21
8Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsITI111Tin học và Kỹ thuật tính toán22
9Hóa học đại cươngGeneral ChemistryCHEM112Kỹ thuật hóa học33
10Giải tích 1Calculus 1MATH111Toán học33
11Giải tích 2Calculus 2MATH122Toán học33
12Nhập môn đại số tuyến tínhIntroduction to Linear AlgebraMATH232Toán học22
13Vật lý IPhysics IPHYS112Vật lý33
14Vật lý IIPhysics IIPHYS223Vật lý33
15Phương trình vi phânDifferential EquationsMATH243Toán học22
I.4Tiếng AnhEnglish6
16Tiếng Anh IEnglish IENG213Tiếng Anh33
17Tiếng Anh IIEnglish IIENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION112
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects31
18Đồ họa kỹ thuật ITechnical Graphics IDRAW213Đồ họa kỹ thuật22
19Đồ họa kỹ thuật IITechnical Graphics IIDRAW324Đồ họa kỹ thuật22
20Trắc địaSurveyingSURV214Trắc địa22
21Thực tập trắc địaPractice of SurveyingSURV224Trắc địa11
22Cơ học cơ sở IEngineering Mechanics IMECH213Cơ học kỹ thuật33
23Cơ học cơ sở IIEngineering Mechanics IIMECH224Cơ học kỹ thuật33
24Cơ học chất lỏngFluid MechanicsFLME214Thủy lực33
25Sức bền vật liệu IStrength of Materials ICE214Sức bền – Kết cấu33
26Sức bền vật liệu IIStrength of Materials IICE325Sức bền – Kết cấu22
27Địa chất công trìnhEngineering GeologyGEOT214Địa kỹ thuật22
28Thực tập địa chất công trìnhPractice of Engineering GeologyGEOT224Địa kỹ thuật11
29Cơ học kết cấu IMechanics of Engineering Structures ICE315Sức bền – Kết cấu33
30Cơ học kết cấu IIMechanics of Engineering Structures IICE326Sức bền – Kết cấu22
31Thống kê trong kỹ thuậtStatistics in EngineeringSTEN 212Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects22
32Vật liệu xây dựngCivil Engineering MaterialsCE316Vật liệu xây dựng33
33Cơ học đấtSoil MechanicsGEOT325Địa kỹ thuật33
34Nền móngFoundation EngineeringGEOT317Địa kỹ thuật22
35Thủy lực công trìnhHydraulics EngineeringHYDR325Thủy lực33
36Thủy văn công trìnhEngineering HydrologyHYDR346Thủy văn và Biến đổi khí hậu33
37Kỹ thuật điệnIntroduction to Electrical EngineeringEGN316Kỹ thuật điện, điện tử33
38Kết cấu bê tông cốt thép trong xây dựngReinforced Concrete Structures in BuildingRCSB315Kết cấu công trình33
39Kinh tế xây dựng 1Construction Economics 1CECON316Quản lý xây dựng22
II.3Kiến thức ngànhCore Area Subjects39
40Nhập môn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựngProfesional IntroductionPRIN252Công nghệ và quản lý xây dựng22
41Máy xây dựngBuilding EquipmentBUEQ417Kỹ thuật hệ thống công nghiệp33
42Giới thiệu và cơ sở thiết kế công trình thủyIntroduction to Hydraulic Structures DesignIHSD316Thủy công22
43Cơ sở thiết kế công trình dân dụng và công nghiệpBasic Engeneering DesignCEST468Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
44Thiết kế công trình cầu đườngDesign of Bridges and HighwaysDBH417Công trình giao thông33
45Quản lý đầu tư xây dựngConstruction Investment ManagementCET440Công nghệ và quản lý xây dựng33
46Công nghệ xử lý nền móngFoundation Treatment TechnologyCET437Công nghệ và quản lý xây dựng22
47Dẫn dòng thi công và công tác hố móngRivers Diversion for ConstructingRDC417Công nghệ và quản lý xây dựng22
48Đồ án dẫn dòng thi công và công tác hố móngRivers Diversion for constructing AssignmentRDC427Công nghệ và quản lý xây dựng11
49Công nghệ xây dựng công trình đất đáConstruction Technology of Earth and RockCET427Công nghệ và quản lý xây dựng22
50Đồ án công nghệ xây dựng công trình đất đáConstruction Technology of Earth and Rock AssignmentCETA427Công nghệ và quản lý xây dựng11
51Công nghệ xây dựng công trình bê tôngContruction Technology of ConcreteCET417Công nghệ và quản lý xây dựng22
52Đồ án công nghệ xây dựng công trình bê tôngContruction Technology of Concrete AssignmentCETA417Công nghệ và quản lý xây dựng11
53Tổ chức xây dựngConstruction OrganizationCET438Công nghệ và quản lý xây dựng22
54Đồ án tổ chức xây dựngProject of Construction OrganizationCET438aCông nghệ và quản lý xây dựng11
55Thi công công trình ngầmConstruction Technology of Underground EngineeringCET487Công nghệ và quản lý xây dựng22
56Giám sát chất lượng công trìnhEngineering Construction InspectionCET498Công nghệ và quản lý xây dựng33
57An toàn xây dựngConstruction Safety ManagementCET447Công nghệ và quản lý xây dựng22
58Thực tập kỹ thuật và tổ chức xây dựngStudy TripCET418Công nghệ và quản lý xây dựng33
II.4Học phần tốt nghiệpGraduation thesis15
59Thực tập tốt nghiệp ngành công nghệ kỹ thuật xây dựngPractice as Technial StaffCET419Công nghệ và quản lý xây dựng88
60Đồ án tốt nghiệpGraduation thesisCET450Công nghệ và quản lý xây dựng77
II.5Kiến thức tự chọnSelectives523
1Tin học ứng dụng trong kỹ thuật công trìnhApplied Informatic in CEAICE417Kết cấu công trình22
2Ứng dụng BIM trong xây dựngBIM application in ConstructionCET 441Công nghệ và quản lý xây dựng22
3Kết cấu bê tông ứng suất trướcPrestressed Concrete StructureCEST437Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
4Kết cấu thépSteel StructuresCEI496Kết cấu công trình22
5Đồ án kết cấu bê tông cốt thépProject of Reinforced Concrete StructuresCE487Kết cấu công trình11
6Nền móng và tầng hầm nhà nhiều tầngFoundation of Multistory BuildingGEOT422Địa kỹ thuật22
7Thực nghiệm kết cấu công trìnhExperimental Structural EngineeringCEST418Sức bền kết cấu22
8Đánh giá tác động môi trườngEnvironment Impact AssessmentENV316Kỹ thuật và Quản lý môi trường22
9Thiết kế đê và công trình bảo vệ bờ sôngDesign of Dikes and River Bank Protection StructuresDDR418Thủy công22
10Công nghệ xây dựng nhàBuilding ConstructionBC418Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
11Kỹ năng chỉ đạo dự án xây dựngLeader Ship Skill for EngineeringCET497Công nghệ và quản lý xây dựng22
12Thiết kế công trình ngầmDesign of Underground StructuresGEOT428Địa kỹ thuật22
13Đồ án nền móngProject Of Foundation EngineeringGEOT327Địa kỹ thuật11
14Máy bơm và trạm bơmPump and Pumping StationsPSD448Kỹ thuật hạ tầng33
Tổng cộng (I + II)Total (I + II)155151520191919171615

Đề cương môn học ngành CT xem tại đây


4. Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

Chương trình đào tạo Ban hành kèm theo quyết định số 1935/QĐ-ĐHTL ngày 03/10/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8HK9
579881211112
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION43
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác – Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác – Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác – Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác – Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skill and EntrepreneurshipCOPS111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer21
8Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsITI111Tin học và Kỹ thuật tính toán22
9Hóa học đại cươngGeneral ChemistryCHEM112Kỹ thuật hóa học33
10Giải tích 1Calculus 1MATH111Toán học33
11Giải tích 2Calculus 2MATH122Toán học33
12Nhập môn đại số tuyến tínhIntroduction to Linear AlgebraMATH232Toán học22
13Vật lý IPhysics IPHYS112Vật lý33
14Vật lý IIPhysics IIPHYS223Vật lý33
15Phương trình vi phânDifferential EquationsMATH243Toán học22
I.4Tiếng AnhEnglish6
16Tiếng Anh IEnglish IENG213Tiếng Anh33
17Tiếng Anh IIEnglish IIENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t4*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION112
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects31
18Đồ họa kỹ thuật ITechnical Graphics IDRAW213Đồ họa kỹ thuật22
19Đồ họa kỹ thuật IITechnical Graphics IIDRAW324Đồ họa kỹ thuật22
20Trắc địaSurveyingSURV214Trắc địa22
21Thực tập trắc địaPractice of SurveyingSURV224Trắc địa11
22Cơ học cơ sở IEngineering Mechanics IMECH213Cơ học kỹ thuật33
23Cơ học cơ sở IIEngineering Mechanics IIMECH224Cơ học kỹ thuật33
24Cơ học chất lỏngFluid MechanicsFLME214Thủy lực33
25Sức bền vật liệu IStrength of Materials ICE214Sức bền – Kết cấu33
26Sức bền vật liệu IIStrength of Materials IICE325Sức bền – Kết cấu22
27Địa chất công trìnhEngineering GeologyGEOT214Địa kỹ thuật22
28Thực tập địa chất công trìnhPractice of Engineering GeologyGEOT224Địa kỹ thuật11
29Cơ học kết cấu IMechanics of Engineering Structures ICE315Sức bền – Kết cấu33
30Cơ học kết cấu IIMechanics of Engineering Structures IICE326Sức bền – Kết cấu22
31Thống kê trong kỹ thuậtStatistics in EngineeringSTEN 212Thủy văn và Tài nguyên nước22
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects18
32Vật liệu xây dựngCivil Engineering MaterialsCE316Vật liệu xây dựng33
33Cơ học đấtSoil MechanicsGEOT325Địa kỹ thuật33
34Ổn định và động lực học công trìnhStability and Dynamics of StructuresSDS316Sức bền – Kết cấu22
35Thủy văn công trìnhEngineering HydrologyHYDR346Thủy văn và tài nguyên nước33
36Đánh giá tác động môi trườngEnvironment Impact AssessmentENV316Quản lý môi trường22
37Nền móngFoundation EngineeringGEOT317Địa kỹ thuật22
38Đồ án nền móngProject Of Foundation EngineeringGEOT327Địa kỹ thuật11
39Kết cấu thép trong xây dựngSteel Structures in ConstructionRCSB315Kết cấu công trình22
II.3Kiến thức ngànhCore Area Subjects42
40Nhập môn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngIntroduction to Transportation EngineeringCETT410Công trình giao thông22
41Kết cấu bê tông cốt thép trong xây dựng công trình giao thôngSteel-reinforced concrete structures in Transportation EngineeringSCTT315Kết cấu công trình33
42Khảo sát và Thiết kế hình học đường ôtôSurvey and Design of Highway GeometricCETT406Công trình giao thông33
43Đồ án Khảo sát và Thiết kế hình học đường ôtôProject of Survey and Design of Highway GeometricCETT416Công trình giao thông11
44Thiết kế Cầu bê tông cốt thépDesign of Reinforced concrete BridgeCETT428Công trình giao thông33
45Hạ tầng Cảng hàng không và Sân bayInfrastructure of Airport and AirfieldCETT417Công trình giao thông22
46Thiết kế Cầu thépDesign of Steel BridgeCETT448Công trình giao thông22
47Đồ án thiết kế cầuBridge Design ProjectCETT470Công trình giao thông11
48Mố trụ cầuAbutment and Pier of BridgeCETT418Công trình giao thông22
49Thiết kế nền mặt đườngDesign of Embankment and Pavement HighwayCETT446Công trình giao thông33
50Đồ án thiết kế nền mặt đườngProject of Design of Embankment and Pavement HighwayCETT456Công trình giao thông11
51Tin học ứng dụng trong thiết kế xây dựng công trình giao thôngApplied Informatic in Road and Bridge designAITE418Công trình giao thông33
52Thiết kế Đường sắtRailway designCETT427Công trình giao thông22
53Xây dựng cầuBridge ConstructionCETT469Công trình giao thông22
54Xây dựng nền mặt đườngConstruction of Highway Foundation and PavementCETT446Công trình giao thông33
55Đồ án xây dựng nền mặt đườngProject of Construction of Highway Foundation and PavementCETT456Công trình giao thông11
56Kinh tế và quản lý khai thác đườngEconomic and Management of Highway ExploitationCETT476Công trình giao thông22
57Thiết kế hầm đường bộDesign of Transportation TunnelCETT458Công trình giao thông22
58Chuyên đề cầu và đườngSpecial Subject in Road and Bridges designCETT467Công trình giao thông22
59Cầu treo và cầu dây văngSuspension and Cable-stayed BridgeCETT500Công trình giao thông22
II.4Học phần tốt nghiệpGraduation thesis15
1Thực tập tốt nghiệp ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngPractice as technial staffCETT429Công trình giao thông88
2Đồ án tốt nghiệpDesign of Transportation TunnelCETT458Công trình giao thông77
II.5Kiến thức tự chọnSelectives6222
1Quy hoạch giao thông vận tải và mạng lưới đườngPlan of Transport and Communication NetworkCETT486Công trình giao thông22
2Tổ chức xây dựngConstruction OrganizationCET438Công nghệ và quản lý xây dựng22
3Khai thác và kiểm định cầuBridge exploitation and maintenanceCETT488Công trình giao thông22
4Kinh tế xây dựng IConstruction Economics ICECON316Quản lý xây dựng22
5Kết cấu liên hợp thép – bê tôngComposite Steel – Concrete StructureCEST458Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
6Cơ sở thiết kế công trình dân dụng và công nghiệpBasic Engeneering DesignCEST468Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
7Kết cấu bê tông ứng suất trướcPrestressed Concrete StructureCEST437Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
8Máy xây dựngBuilding EquipmentBUEQ417Kỹ thuật hệ thống công nghiệp32
Tổng cộng (I + II)Total (I + II)155131720191819181615

Đề cương môn học ngành GT xem tại đây


5. Quản lý xây dựng

Chương trình đào tạo Ban hành kèm Quyết định số 1935/QĐ-ĐHTL ngày 03/10/2022 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8HK9
76797813132
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION33
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác-Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác-Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác-Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác-Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skills and EntrepreneushipCOPS111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer11
8Vật lý 1Physics 1PHYS112Vật lý33
9Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsCSE100Tin học và Kỹ thuật tính toán22
10Toán cao cấp 1Advanced Mathematics 1AM111Toán học22
11Toán cao cấp 2Advanced Mathematics 2AM122Toán học22
12Nhập môn xác suất thống kêIntroduction to Probability and StatisticsMATH253Toán học22
I.4Tiếng AnhEnglish6
13Tiếng Anh 1English 1ENGL111Tiếng Anh33
14Tiếng Anh 2English 2ENGL122Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION117
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects18
15Pháp luật xây dựngLegal enviroment in ConstructionLAWC315Quản lý xây dựng22
16Đồ họa kỹ thuật 1Technical Graphics 1DRAW213Đồ họa kỹ thuật22
17Đồ họa kỹ thuật 2Technical Graphics 2DRAW324Đồ họa kỹ thuật22
18Cơ học cơ sở 1Engineering Mechanics 1MECH213Cơ học kỹ thuật33
19Sức bền vật liệu 1Strength of Materials 1CE214Sức bền – Kết cấu33
20Cơ học kết cấu 1Mechanics of Engineering Structures 1CE315Sức bền – Kết cấu33
21Trắc địaSurveyingSURV214Trắc địa22
22Thực tập trắc địaPractice of SurveyingSURV224Trắc địa11
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects44
23Nhập môn Quản lý xây dựngIntroduction to Construction ManagementICM111Quản lý xây dựng22
24Kinh tế họcBasic EconomicsCET111Kinh tế33
25Quản trị họcManagementBACU101Quản trị kinh doanh22
26Nguyên lý kế toánAccounting PrinciplesACC102Kế toán33
27Khởi nghiệpBusiness StartupBAEU201Quản trị kinh doanh22
28Kinh tế lượngEconometricsECON207Kinh tế22
29Quản lý dự ánProject ManagementPJM322Quản lý xây dựng22
30Kiến trúc công trìnhEngineering ArchitectureART336Đồ họa kỹ thuật22
31Đồ án Kiến trúc công trìnhProject of Engineering ArchitectureART346Đồ họa kỹ thuật11
32Tin học ứng dụng trong quản lý xây dựngApplied Informatic in Construction ManagementAICON325Quản lý xây dựng33
33Kinh tế xây dựng 1Construction Economics 1CECON316Quản lý xây dựng22
34Đồ án Kinh tế xây dựngProject of Construction EconomicsPCECON 317Quản lý xây dựng11
35Địa kỹ thuậtGeotechnical EngineeringCE355Địa kỹ thuật44
36Marketing xây dựngConstruction MarketingMAR328Quản lý xây dựng22
37Vật liệu xây dựngCivil Engineering MaterialsCE316Vật liệu xây dựng33
38Kết cấu bê tông cốt thépReinforced Concrete StructuresCEI485Kết cấu công trình33
39Đồ án kết cấu bê tông cốt thépProject of Reinforced Concrete StructuresCE487Kết cấu công trình11
40Thi công 1Contruction Technology 1COTE418Công nghệ và quản lý xây dựng22
41Công nghệ xây dựng nhà nhiều tầngHigh rise Building Construction TechnologyTCT418Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
42Kết cấu thépSteel StructuresCEI496Kết cấu công trình22
II.3Kiến thức ngànhCore Area Subjects30
43Quản lý dự án xây dựngConstruction Project ManagementCON428Quản lý xây dựng22
44Kinh tế xây dựng 2Construction Economics 2CECON428Quản lý xây dựng22
45Tiếng Anh chuyên ngành Quản lý xây dựngEnglish 1n Construction ManagementCEC222Quản lý xây dựng22
46Kinh tế đầu tư xây dựngConstruction Investment EconomicsCON448Quản lý xây dựng22
47Đồ án Kinh tế đầu tư xây dựngProject of Construction Investment EconomicsPCIE446Quản lý xây dựng11
48Định mức Kinh tế – Kỹ thuật xây dựngEconomic Technical Norms in ConstructionETNC316Quản lý xây dựng22
49Quy hoạch đô thịUrban PlanningURPM316Kỹ thuật hạ tầng22
50Quản trị doanh nghiệp xây dựngBusiness Administrations of construction enterprisesBACE472Quản lý xây dựng22
51Lập và thẩm định dự án đầu tưFeasibility of study preparation and appraisal of investment projectsECON428Quản lý xây dựng22
52Tổ chức sản xuất và quản lý thi côngOrganization and Management of Construction TechnologyOOC482Quản lý xây dựng22
53Định giá sản phẩm xây dựngConstruction Product PricingCPP326Quản lý xây dựng22
54Quản lý tài chính trong xây dựngFinancial management in constructionFMC462Tài chính22
55Tự động hoá trong quản lý xây dựngAutomation in Construction ManagementACOM472Quản lý xây dựng22
56Hợp đồng và đấu thầu xây dựngConstruction Contract and bidding managementCON367Quản lý xây dựng22
57An toàn xây dựngSavety in ConstructionSCON422Công nghệ và quản lý xây dựng22
58Đồ án Tổ chức sản xuất và quản lý thi côngProject of Organization and Management of Construction TechnologyPOMC458Quản lý xây dựng11
II.4Thực tập và học phần tốt nghiệpInternship and Graduation Thesis15
59Thực tập tốt nghiệpInternship for Graduation ThesisIGT483Quản lý xây dựng88
60Đồ án tốt nghiệpGraduation ThesisQuản lý xây dựng77
II.5Kiến thức tự chọnSelective Units1064
61Giám sát đánh giá dự án đầu tư xây dựngMonitoring and Evaluation of Construction Investment ProjectsMECIP422Quản lý xây dựng22
62Quản lý nhà nước về kinh tếState Management in EconomySMIE412Quản lý xây dựng22
63Định giá sản phẩm, dịch vụ công íchPublic Goods and Services PricingCPGE221Quản lý xây dựng22
64Kinh tế thủy lợiWater Resources EconomicsIREC422Quản lý xây dựng22
65Định giá bất động sảnReal Estate PricingREP417Quản lý xây dựng22
66Thống kê doanh nghiệpBusiness StatisticsBACU208Quản trị kinh doanh22
67Kinh tế máy xây dựngEconomics of Construction MachineryCECM221Quản lý xây dựng22
68Hệ thống thông tin quản lýManagement Information SystemsMIS313Quản lý xây dựng22
69Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp xây dựngBusiness analysis in construction enterprisesBACE220Quản lý xây dựng22
70Phát triển kỹ năng quản trịDeveloping Management SkillsDMS422Phát triển kỹ năng22
Tổng cộng (I + II)Total (I+II)150161516191716191715

Đề cương môn học ngành QLXD xem tại đây


6. Kỹ thuật Tài nguyên nước

Chương trình đào tạo Ban hành kèm Quyết định số 1935/QĐ-ĐHTL ngày 03/10/2022 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8HK9
66678912142
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION45
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác – Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác – Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác – Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác – Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skill and EntrepreneurshipSSE111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer23
8Giải tích 1Calculus 1MATH111Toán học33
9Hóa học đại cươngGeneral ChemistryCHEM112Kỹ thuật Hóa học33
10Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsITI111Tin học và Kỹ thuật tính toán22
11Giải tích 2Calculus 2MATH122Toán học33
12Nhập môn đại số tuyến tínhIntroduction to Linear AlgebraMATH232Toán học22
13Thống kê trong kỹ thuậtStatistics in EngineeringSTEN 212Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
14Vật lý IPhysics IPHYS112Vật lý33
15Vật lý IIPhysics IIPHYS223Vật lý33
16Phương trình vi phânDifferential EquationsMATH243Toán học22
I.4Tiếng AnhEnglish6
17Tiếng Anh 1English 1ENG213Tiếng Anh33
18Tiếng Anh 2English 2ENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION110
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects27
19Đồ họa kỹ thuậtTechnical GraphicsDRAW223Đồ họa kỹ thuật33
20Cơ học cơ sởEngineering MechanicsMECH223Cơ học kỹ thuật44
21Cơ học chất lỏngFluid MechanicsFLME214Thủy lực33
22Trắc địaSurveyingSURV214Trắc địa22
23Thực tập trắc địaPractice of SurveyingSURV224Trắc địa11
24Cơ học công trìnhMachanics of Engineering StructuresCE214Sức bền – Kết cấu44
25Thủy văn công trìnhEngineering HydrologyHYDR346Thủy văn và Biến đổi khí hậu33
26Địa kỹ thuậtGeotechnical EngineeringCE355Địa kỹ thuật44
27Thủy lực công trìnhHydraulics EngineeringHYDR325Thủy lực33
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects21
28Nhập môn Kỹ thuật tài nguyên nướcIntroduction to Water Resources EngineeringIWRE212Kỹ thuật tài nguyên nước22
29Khoa học đấtSoil ScienceSSC214Kỹ thuật tài nguyên nước22
30Thực tập khoa học đấtField Trip and Lab on Soil ScienceSSC224Kỹ thuật tài nguyên nước11
31Vật liệu xây dựngCivil Engineering MaterialsCE316Vật liệu xây dựng33
32Thực tập hướng nghiệp ngành kỹ thuật tài nguyên nướcInternship for Water Resources Engineering ProfessionIWRE316Kỹ thuật tài nguyên nước11
33Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý và viễn thámGIS and RS ApplicationsGRSA419Trắc địa22
34Kết cấu bê tông cốt thépReinforced Concrete StructuresCEI485Kết cấu công trình33
35Kỹ thuật điệnIntroduction to Electrical EngineeringEGN316Kỹ thuật điện, điện tử33
36Kết cấu thépSteel StructuresCEI496Kết cấu công trình22
37Kinh tế xây dựng IConstruction Economics 1CECON316Quản lý xây dựng22
II.3Kiến thức ngànhCore Area Subjects40
38Kỹ thuật tài nguyên nướcWater Resources EngineeringWRE437Kỹ thuật tài nguyên nước33
39Đồ án kỹ thuật tài nguyên nướcProject of Soil and Water EngineeringPSWE443Kỹ thuật tài nguyên nước11
40Mô hình toán thủy vănHydrological modellingMMH401Thủy văn và Biến đổi khí hậu33
41Quy hoạch hệ thống thủy lợiWater resources System PlanningPMWR437Kỹ thuật tài nguyên nước22
42Đồ án quy hoạch hệ thống thủy lợiProject of Water resources System PlanningPMWR447Kỹ thuật tài nguyên nước11
43Thiết kế hệ thống thủy lợiIrrigation System DesignDSD418Kỹ thuật tài nguyên nước33
44Đồ án thiết kế hệ thống thủy lợiProject of Irrigation System DesignDSD419Kỹ thuật tài nguyên nước11
45Quy hoạch phát triển nông thônRural Developmemt PlanningRPD336Kỹ thuật tài nguyên nước33
46Quản lý hệ thống công trình thủy lợiManagement of Hydraulic SystemMHS438Kỹ thuật tài nguyên nước33
47Đồ án quản lý hệ thống công trình thủy lợiProject of Management of Hydraulic SystemMHS448Kỹ thuật tài nguyên nước11
48Giới thiệu và cơ sở thiết kế công trình thủyIntroduction to Hydraulic Structures DesignCEHS417Thủy công22
49Thi công 1Contruction Technology 1COTE418Công nghệ và quản lý xây dựng22
50Kỹ thuật tưới hiện đạiMordern Irrigation EngineeringMIE433Kỹ thuật tài nguyên nước22
51Đồ án kỹ thuật tưới hiện đạiProject of Modern Irrigation EngineeringMIE443Kỹ thuật tài nguyên nước11
52Thi công 2 (công trình thủy)Contruction Technology 2 (Hydraulic construction)CTHC428Công nghệ và quản lý xây dựng22
53Công trình trên hệ thống thủy lợiStructures in Hydraulic SystemsCEHS418Thủy công22
54Máy bơm và trạm bơmPump and Pumping StationsPSD448Kỹ thuật hạ tầng33
55Đồ án Máy bơm và trạm bơmProject of Pump and Pumping StationsPSD449Kỹ thuật hạ tầng11
56Hiện đại hóa quản lý vận hành hệ thống thủy lợiModernization of management and operation of Irrigation systemsMMOI311Kỹ thuật tài nguyên nước22
57Quản lý chất lượng nước trong hệ thống thủy lợiIrrigation Water Sampling and MonitoringIWS427Kỹ thuật tài nguyên nước22
II.4Học phần tốt nghiệpGraduation thesis15
58Thực tập tốt nghiệpGraduation internshipIWRE418Kỹ thuật tài nguyên nước88
59Đồ án tốt nghiệpGraduation thesisIWRE419Kỹ thuật tài nguyên nước77
II.5Kiến thức tự chọnSelectives734
60Tin học ứng dụng trong kỹ thuật tài nguyên nướcApplied IT in Water Resources EngineeringAIT418Kỹ thuật tài nguyên nước22
61Quản lý dự ánProject managementPJM418Quản lý xây dựng22
62Đồ án quy hoạch phát triển nông thônProject of Rural Development PlanningRDP428Kỹ thuật tài nguyên nước11
63Kỹ thuật khai thác nước ngầmGround Water Exploitation EngineeringGWT315Kỹ thuật tài nguyên nước22
64Quy hoạch và quản lý tài nguyên nướcWater Resources Planning and ManagementWRPM406Thủy văn và Biến đổi khí hậu33
65Chỉnh trị sông và bờ biểnRiver and Coastal TrainingRCTR316Kỹ thuật sông và quản lý thiên tai33
66Đồ án công trình trên hệ thống thủy lợiProject of Structures in Hydraulic SystemsCEHS428Thủy công11
67Thủy lực dòng hởOpen Channel HydraulicsHYDR345Thủy lực33
68Cấp nướcWater SupplyWSS417Cấp thoát nước33
Tổng cộng (I + II)155151517181820181915

Đề cương môn học ngành N xem tại đây


7. Kỹ thuật Cấp thoát nước

Chương trình đào tạo Ban hành kèm Quyết định số 1935/QĐ-ĐHTL ngày 03/10/2022 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8HK9
666891113112
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION45
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác – Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác – Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác – Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác – Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skill and EntrepreneurshipSSE111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer23
8Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsITI111Tin học và Kỹ thuật tính toán22
9Giải tích 1Calculus 1MATH111Toán học33
10Giải tích 2Calculus 2MATH122Toán học33
11Nhập môn đại số tuyến tínhIntroduction to Linear AlgebraMATH232Toán học22
12Vật lý IPhysics 1PHYS112Vật lý33
13Hóa học đại cươngGeneral ChemistryCHEM112Kỹ thuật Hóa học33
14Phương trình vi phânDifferential EquationsMATH243Toán học22
15Thống kê trong kỹ thuậtStatistics in EngineeringSTEN 212Thủy văn22
16Vật lý IIPhysics 2PHYS223Vật lý33
I.4Tiếng AnhEnglishTiếng Anh6
17Tiếng Anh 1English 1ENG213Tiếng Anh33
18Tiếng Anh 2English 2ENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION110
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects27
19Cơ học cơ sởEngineering MechanicsMECH213Cơ học kỹ thuật44
20Đồ họa kỹ thuậtTechnical GraphicsDRAW213Đồ họa kỹ thuật33
21Cơ học công trìnhMachanics of Engineering StructuresCE214Sức bền – Kết cấu44
22Cơ học chất lỏngFluid MechanicsFLME214Thủy lực33
23Trắc địaSurveyingSURV214Trắc địa22
24Thực tập trắc địaPractice of SurveyingSURV224Trắc địa11
25Thủy lực công trìnhHydraulics EngineeringHYDR325Thủy lực33
26Địa kỹ thuậtGeotechnical EngineeringCE355Địa kỹ thuật44
27Thủy văn công trìnhEngineering HydrologyHYDR346Thủy văn và tài nguyên nước33
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects12
28Hóa nướcWater ChemistryCHEM244Kỹ thuật Hóa học22
29Quá trình hóa sinh trong xử lý nướcChemistry and Microbiology Processes for Water and Wastewater TreatmentsCMWT316Kỹ thuật môi trường22
30Vật liệu xây dựngCivil Engineering MaterialsCE316Vật liệu xây dựng33
31Kỹ thuật điệnIntroduction to Electrical EngineeringEGN316Kỹ thuật điện33
32Quy hoạch đô thịUrban PlanningURPM316Kỹ thuật hạ tầng22
II.3Kiến thức ngànhCore Area Subjects42
33Nhập môn Kỹ thuật cấp thoát nướcProfesional IntroductionPRIN121Cấp thoát nước22
34Kết cấu bê tông cốt thépReinforced Concrete StructuresCEI485Kết cấu công trình33
35Cấp nướcWater SupplyWSS417Cấp thoát nước33
36Đồ án cấp nướcProject of Water SupplyWSS427Cấp thoát nước11
37Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý và viễn thámGIS and RS ApplicationsGRSA419Trắc địa22
38Thi công 1Contruction Technology 1COTE418Công nghệ và quản lý xây dựng22
39Tổ chức và Quản lý xây dựngConstruction organizational and managementCOOM418Công nghệ và quản lý xây dựng22
40Thoát nướcSewerage and DrainageSEWS417Cấp thoát nước33
41Đồ án thoát nướcProject of Sewerage and DrainageSEWS427Cấp thoát nước11
42Phân tích chất lượng nướcWater quality analysisWQA417Cấp thoát nước22
43Xử lý nước cấpWater TreatmentWAT417Cấp thoát nước33
44Đồ án xử lý nước cấpProject of Water TreatmentWAT427Cấp thoát nước11
45Kinh tế xây dựng IConstruction Economics 1CECON316Quản lý xây dựng22
46Xử lý nước thảiWaste Water TreatmentWWT418Cấp thoát nước33
47Đồ án xử lý nước thảiProject of Waste Water TreatmentWWT428Cấp thoát nước11
48Công trình thu và trạm bơm cấp thoát nướcPumping Stations and Water IntakePUMP417Cấp thoát nước44
49Đồ án công trình thu và trạm bơm cấp thoát nướcProject of Pumping Stations and Water IntakePUMP427Cấp thoát nước11
50Cấp thoát nước bên trong công trìnhWater Supply and Sewerage of BuildingsWSSB417Cấp thoát nước33
51Đồ án cấp thoát nước bên trong công trìnhProject of Water Supply and Sewerage of BuildingsWSSB427Cấp thoát nước11
52Thi công công trình cấp thoát nướcWater Supply and Sewerage constructionWSSC419Cấp thoát nước22
II.4Học phần tốt nghiệpGraduation thesis15
53Thực tập tốt nghiệpGraduation InternshipGIN419Cấp thoát nước88
54Đồ án tốt nghiệpGraduation thesisGTH419Cấp thoát nước77
II.5Kiến thức tự chọnSelectives144433
1Thủy lực dòng hởOpen Channel HydraulicsHDR345Thủy lực33
2Thủy văn đô thịUrban HydrologyUH404Thủy văn22
3Mạng điện hạ thếLow Voltage CircuitLVCH417Kỹ thuật điện33
4Tin học ứng dụng trong cấp thoát nướcApplied informatics in water supply and drainage designAIWSD418Cấp thoát nước22
5Quy hoạch và phát triển nông thônRural Planning DevelopmentRPD336Kỹ thuật tài nguyên nước22
6Quy hoạch hệ thống thủy lợiWater resources System PlanningPMWR437Kỹ thuật tài nguyên nước22
7Quản lý chất thải rắn và chất độc hạiSolid and Hazardous Waste ManagementENV235Quản lý môi trường33
8Kỹ thuật tài nguyên nướcWater Resources EngineeringWRE437Kỹ thuật tài nguyên nước33
9Quản lý và khai thác công trình cấp thoát nướcManagement and Operation of Water Supply and Sanitation SystemsMOWS441Cấp thoát nước33
10Kinh tế đầu tư xây dựngConstruction investment economicsCON448Quản lý xây dựng22
11Quản lý dự ánProject managementPJM418Quản lý xây dựng22
12Quản lý chất lượng nước trong hệ thống thủy lợiIrrigation Water Sampling and MonitoringIWS427Kỹ thuật tài nguyên nước22
13Thiết kế hệ thống thủy lợiIrrigation and Drainage System DesignIDSD419Kỹ thuật tài nguyên nước33
14Kết cấu thépSteel StructuresCEI496Kết cấu công trình22
Tổng cộng (I + II)Total155141716201818191815

Đề cương môn học ngành CTN xem tại đây


8. Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị)

Chương trình đào tạo Ban hành kèm Quyết định số 1935/QĐ-ĐHTL ngày 03/10/2022 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8HK9
666881011112
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION45
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngIntroduction to LawGEL111Mác – Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác – Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác – Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác – Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skill and EntrepreneurshipSSE111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer23
8Giải tích 1Calculus 1MATH111Toán học33
9Hóa học đại cươngGeneral ChemistryCHEM112Kỹ thuật Hóa học33
10Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsITI111Tin học và Kỹ thuật tính toán22
11Giải tích 2Calculus 2MATH122Toán học33
12Nhập môn đại số tuyến tínhIntroduction to Linear AlgebraMATH232Toán học22
13Thống kê trong kỹ thuậtStatistics in EngineeringSTEN212Thủy văn22
14Vật lý IPhysics IPHYS112Vật lý33
15Vật lý IIPhysics IIPHYS223Vật lý33
16Phương trình vi phânDifferential EquationsMATH243Toán học22
I.4Tiếng AnhEnglish6
17Tiếng Anh 1English 1ENG213Tiếng Anh33
18Tiếng Anh 2English 2ENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION110
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects27
19Đồ họa kỹ thuậtTechnical GraphicsDRAW213Đồ họa kỹ thuật33
20Cơ học cơ sởEngineering MechanicsMECH213Cơ học kỹ thuật44
21Cơ học chất lỏngFluid MechanicsFLME214Thủy lực33
22Trắc địaSurveyingSURV214Trắc địa22
23Thực tập trắc địaPractice of SurveyingSURV224Trắc địa11
24Cơ học công trìnhMachanics of Engineering StructuresCE214Sức bền – Kết cấu44
25Thủy văn công trìnhEngineering HydrologyHYDR346Thủy văn và tài nguyên nước33
26Địa kỹ thuậtGeotechnical EngineeringCE355Địa kỹ thuật44
27Thủy lực công trìnhHydraulics EngineeringHYDR325Thủy lực33
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects13
28Vật liệu xây dựngCivil Engineering MaterialsCE316Vật liệu xây dựng33
29Nền móngFoundation EngineeringGEOT317Địa kỹ thuật22
30Kết cấu thépSteel StructuresCEI496Kết cấu công trình22
31Kỹ thuật điệnIntroduction to Electrical EngineeringEGN316Kỹ thuật điện33
32Kết cấu bê tông cốt thépReinforced Concrete StructuresCEI485Kết cấu công trình33
II.3Kiến thức ngànhCore Area Subjects44
33Nhập môn Kỹ thuật cơ sở hạ tầngIntroduction to Infrastructure EngineeringIIE301Kỹ thuật hạ tầng22
34Nguyên lý quy hoạchPlanning principlesPLAN302Kỹ thuật hạ tầng22
35Quy hoạch đô thịUrban PlanningURPM316Kỹ thuật hạ tầng22
36Đồ án Quy hoạch đô thịProject of Urban PlanningURPM317Kỹ thuật hạ tầng11
37Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựngPrepare the land for constructionPLC303Kỹ thuật hạ tầng22
38Đồ án chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựngProject of technical preparation of construction landPLC304Kỹ thuật hạ tầng11
39Kỹ thuật hạ tầng giao thôngInfrastructural and Transportation SystemsTRANS326Kỹ thuật hạ tầng22
40Cấp thoát nướcWater Supply and SanitationWSS436Cấp thoát nước33
41Quản lý hạ tầng đô thịManagement of urban infrastructureMUI471Kỹ thuật hạ tầng22
42Cây xanh và chiếu sáng đô thịGreenery and urban lightingGUL305Kỹ thuật hạ tầng22
43Giới thiệu thiết kế công trình dân dụng và công nghiệpIntroduction to Civil and Industry Structures DesignICISD435Kỹ thuật hạ tầng33
44Thiết kế công trình giao thông ITransportation Facilities Design 1TFD316Kỹ thuật hạ tầng22
45Kinh tế xây dựng IConstruction Economics 1CECON316Quản lý xây dựng22
46Công nghệ xây dựng công trình bê tôngContruction Technology of ConcreteCET417Công nghệ và quản lý xây dựng22
47Thiết kế công trình giao thông IITransportation Facilities Design 2TFD327Kỹ thuật hạ tầng22
48Đồ án thiết kế công trình giao thôngTransportation structure design projectTFDP337Kỹ thuật hạ tầng11
49Thiết kế công trình công cộngTheory of Public Structure DesignTPSD418Kỹ thuật hạ tầng33
50Đồ án thiết kế công trình công cộngPublic structure design projectTPSD428Kỹ thuật hạ tầng11
51Máy bơm và trạm bơmPumps and pumping stationsPSD448Kỹ thuật hạ tầng33
52Ứng dụng hệ thông tin địa lý và viễn thámApplications of Geographic Information System and Remote SensingGRSA419Trắc địa22
53Tin học ứng dụng trong kỹ thuật hạ tầngApplied informatic in Infrastructural engineeringAIIE417Kỹ thuật hạ tầng22
54Quản lý dự án hạ tầngProject ManagementPMA306Kỹ thuật hạ tầng22
II.4Học phần tốt nghiệpGraduation thesis15
55Thực tập tốt nghiệpGraduation InternshipGIN101Kỹ thuật hạ tầng88
56Đồ án tốt nghiệpGraduation thesisDATN110Kỹ thuật hạ tầng77
II.5Kiến thức tự chọnSelectives11443
1Quy hoạch giao thông đô thịUrban transport planningUTP308Kỹ thuật hạ tầng22
2Hệ thống giao thông thông minh trong đô thịIntelligent transportation system in the cityITS309Kỹ thuật hạ tầng22
3Quản lý nhà ở đô thịUrban housing managementUHM310Kỹ thuật hạ tầng22
4Xử lý nước thảiWaste Water TreatmentWWT418Cấp thoát nước33
5Thủy văn đô thịUrban HydrologyURHYD418Thủy văn và tài nguyên nước22
6Xử lý nước cấpWater TreatmentWAT417Cấp thoát nước33
7Xử lý nước thải chi phí thấpLow cost wastewater treatmentLCWWT491Cấp thoát nước22
8Cấp thoát nước bên trong công trìnhWater Supply and Sewerage of BuildingsWSSB417Cấp thoát nước33
9Quản lý và khai thác công trình cấp thoát nướcManagement and Operation of Water Supply and Sanitation SystemsMOWS441Cấp thoát nước33
Tổng cộng (I + II)Total155151517201917181915

Đề cương ngành H xem tại đây


9. Công nghệ thông tin

Chương trình đào tạo Ban hành kèm Quyết định số 1837/QĐ-ĐHTL ngày 06/11/2020 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8
56777662
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION37
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawITL112Những nguyên lý cơ bản CNMLN22
2Triết học Mác – Lê ninMarxist – Leninist PhilosophyIDEO111Những nguyên lý cơ bản CNMLN33
3Kinh tế chính trị Mác – Lê ninMarxist – Leninist Political EconomyIDEO122Những nguyên lý cơ bản CNMLN22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience SocialismSCSO232Những nguyên lý cơ bản CNMLN22
5Lịch sử Đảng cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343TTHCM & ĐLCM ĐCSVN22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh IdeologyIDEO243TTHCM & ĐLCM ĐCSVN22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skills and EntrepreneurshipSSE111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer15
8Nhập môn lập trìnhIntroduction to computer programmingCSE102Tin học và Kỹ thuật tính toán33
9Giải tích 1Calculus 1MATH 111Toán học33
10Giải tích 2Calculus 2MATH 122Toán học33
11Đại số tuyến tínhLinear AlgebraMATH 233Toán học33
12Xác suất thống kêProbability and StatisticsMATH 254Toán học33
I.4Tiếng AnhEnglish6
13Tiếng Anh IEnglish IENGL111Tiếng Anh33
14Tiếng Anh IIEnglish IIENGL122Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION103
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhMajor Foundational Courses47
15Linux và phần mềm mã nguồn mởLinux and Open Source SoftwareCSE301Tin học và Kỹ thuật tính toán22
16Toán rời rạcDiscrete MathematicsCSE203Khoa học máy tính33
17Lập trình nâng caoAdvanced ProgrammingCSE205Tin học và Kỹ thuật tính toán33
18Lập trình PythonPython ProgrammingCSE204Tin học và Kỹ thuật tính toán33
19Cấu trúc dữ liệu và giải thuậtData Structures and AlgorithmsCSE281Khoa học máy tính33
20Cơ sở dữ liệuDatabaseCSE484Hệ thống thông tin33
21Công nghệ phần mềmSoftware EngineeringCSE481Công nghệ phần mềm33
22Trí tuệ nhân tạoArtificial IntelligenceCSE492Khoa học máy tính33
23Kiến trúc máy tínhComputer ArchitectureCSE370Kỹ thuật máy tính và Mạng33
24Nguyên lý lập trình hướng đối tượngPrinciples of Object Oriented ProgrammingCSE224Công nghệ phần mềm33
25Mạng máy tínhComputer NetworksCSE489Kỹ thuật máy tính và Mạng33
26Phân tích và thiết kế hệ thống thông tinInformation System Analysis and DesignCSE480Hệ thống thông tin33
27Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tinEnglish for Information TechnologyCSE290Kỹ thuật máy tính và Mạng33
28Nền tảng phát triển webWeb Development FoundationCSE392Hệ thống thông tin33
29Lập trình windowsWindows ProgrammingCSE283Công nghệ phần mềm33
30Nguyên lý hệ điều hànhPrinciples of Operating SystemsCSE482Kỹ thuật máy tính và Mạng33
II.2Kiến thức cơ sở ngànhMajor Core Courses33
31Thuật toán ứng dụngApplication of AlgorithmsCSE426Tin học và Kỹ thuật tính toán33
32Học máyMachine LearningCSE445Tin học và Kỹ thuật tính toán33
33Lập trình JavaJava ProgrammingCSE284Công nghệ phần mềm33
34Đồ họa máy tínhComputer GraphicsCSE487Khoa học máy tính33
35Công nghệ webWeb TechnologiesCSE485Hệ thống thông tin33
36An toàn và bảo mật thông tinCryptography and Network Security PrinciplesCSE488Kỹ thuật máy tính và Mạng33
37Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di độngMobile Application DevelopmentCSE441Hệ thống thông tin33
38Lý thuyết tính toánTheory of ComputationCSE376Khoa học máy tính33
39Khai phá dữ liệuData miningCSE404Hệ thống thông tin33
40Quản trị mạngNetwork AdministrationCSE421Kỹ thuật máy tính và Mạng33
41Chuyên đề Công nghệ Thông tinSpecial Subject in Information TechnologyCSE428Tin học và Kỹ thuật tính toán33
II.3Thực tập và học phần tốt nghiệpInternship and Graduation Thesis14
42Thực tập tốt nghiệpInternshipCSE293Tin học và Kỹ thuật tính toán44
43Học phần tốt nghiệpGraduation thesisDATN106Tin học và Kỹ thuật tính toán1010
II.4Kiến thức tự chọnSelectives9
Nhóm tự chọn 133
1Học sâu và ứng dụngDeep Learning and ApplicationsCSE429Khoa học máy tính3
2Thống kê ứng dụngApplied StatisticsCSE390Toán học3
3Truy hồi thông tin và tìm kiếm webInformation Retrieval and Web SearchCSE418Khoa học máy tính3
4Nhập môn điện toán đám mâyIntroduction to Cloud ComputingCSE393Hệ thống thông tin3
5Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềmEnterprise Application DevelopmentCSE462Công nghệ phần mềm3
6Tối ưu hóaOptimizationCSE414Khoa học máy tính3
7Mạng không dây và di độngWireless and Mobile NetworksCSE419Kỹ thuật máy tính và Mạng3
Nhóm tự chọn 233
1Phân tích dữ liệu lớnBig data analyticsCSE406Hệ thống thông tin3
2Phương pháp sốNumerical MethodsCSE371Toán học3
3Tin sinhBioinformaticsCSE417Tin học và Kỹ thuật tính toán3
4Lập trình đồ họa 3D3D Graphics ProgrammingCSE415Khoa học máy tính3
5Thiết kế và phát triển gameGame Design and DevelopmentCSE494Khoa học máy tính3
6Hệ thống thông tin địa lýGeographic Information SystemsCSE425Hệ thống thông tin3
7Thiết kế mạngNetwork DesignCSE420Kỹ thuật máy tính và Mạng3
Nhóm tự chọn 333
1Xử lý âm thanh và tiếng nóiSpeech and Audio ProcessingCSE457Khoa học máy tính3
2Xử lý ảnhDigital Image ProcessingCSE456Khoa học máy tính3
3Xử lý ngôn ngữ tự nhiênNatural Language ProcessingCSE458Khoa học máy tính3
4Tương tác người máyHuman – Computer InteractionCSE460Công nghệ phần mềm3
5Chuỗi khối và công nghệ sổ cái phân tánBlockchain and Distributed Ledger TechnologiesCSE465Tin học và Kỹ thuật tính toán3
6Kết nối vạn vật và ứng dụngInternet of Things and ApplicationsCSE475Kỹ thuật máy tính và Mạng3
7Lập trình phân tánDistributed ProgrammingCSE423Công nghệ phần mềm3
Tổng cộng (I + II)Total1401418212019171714

Đề cương ngành CNTT xem tại đây


10. Trí tuệ nhân tạo

Chương trình đào tạo Ban hành kèm theo quyết định số 1272/QĐ-ĐHTL ngày 22 tháng 09 năm 2021 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8
567776102
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION37
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác – Lê nin22
2Triết học Mác – Lê ninMarxist – Leninist PhilosophyMLP121Mác – Lê nin33
3Kinh tế chính trị Mác – Lê ninMarxist – Leninist Political EconomyMLPE222Mác – Lê nin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience SocialismSCSO232Mác – Lê nin22
5Lịch sử Đảng cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh IdeologyIDEO243Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skills and Startup SpiritSSE111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer15
8Nhập môn lập trìnhIntroduction to Computer ProgrammingCSE102Tin học và Kỹ thuật tính toán33
9Giải tích 1Calculus 1MATH111Toán học33
10Giải tích 2Calculus 2MATH122Toán học33
11Đại số tuyến tínhLinear AlgebraMATH233Toán học33
12Xác suất thống kêProbability and StatisticsMATH254Toán học33
I.4Tiếng AnhEnglish6
13Tiếng Anh 1English 1ENGL111Tiếng Anh33
14Tiếng Anh 2English 2ENGL122Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education5*1*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION103
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhMajor Foundational Courses44
15Linux và phần mềm mã nguồn mởLinux and Open Source SoftwareCSE301Tin học và Kỹ thuật tính toán22
16Toán rời rạcDiscrete MathematicsCSE203Khoa học máy tính33
17Lập trình nâng caoAdvanced ProgrammingCSE205Tin học và Kỹ thuật tính toán33
18Lập trình PythonPython ProgrammingCSE204Tin học và Kỹ thuật tính toán33
19Cấu trúc dữ liệu và giải thuậtData Structures and AlgorithmsCSE281Khoa học máy tính33
20Cơ sở dữ liệuDatabaseCSE484Hệ thống thông tin33
21Công nghệ phần mềmSoftware EngineeringCSE481Công nghệ phần mềm33
22Trí tuệ nhân tạoArtificial IntelligenceCSE492Khoa học máy tính33
23Kiến trúc máy tínhComputer ArchitectureCSE370Kỹ thuật máy tính và Mạng33
24Nguyên lý lập trình hướng đối tượngPrinciples of Object Oriented ProgrammingCSE224Công nghệ phần mềm33
25Mạng máy tínhComputer NetworksCSE489Kỹ thuật máy tính và Mạng33
26Phân tích và thiết kế hệ thống thông tinInformation System Analysis and DesignCSE480Hệ thống thông tin33
27Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tinEnglish for Information TechnologyCSE290Kỹ thuật máy tính và Mạng33
28Nền tảng phát triển webWeb Development FoundationCSE391Hệ thống thông tin33
29Lập trình windowsWindows ProgrammingCSE283Công nghệ phần mềm33
II.2Kiến thức cơ sở ngànhMajor Core Courses9
30Quản lý dữ liệu lớnBig Data ManagementCSE394Trí tuệ nhân tạo33
31Tối ưu hóaIntroduction to OptimizationCSE414Toán học33
32Xử lý ảnhDigital Image ProcessingCSE456Khoa học máy tính33
II.3Kiến thức ngànhSpecific Courses30
33Học máyMachine LearningCSE445Tin học và Kỹ thuật tính toán33
34Khai phá dữ liệuData miningCSE404Hệ thống thông tin33
35Trực quan hóa dữ liệuData VisualizationCSE396Trí tuệ nhân tạo33
36Tiền xử lý dữ liệuData pre-processingCSE397Trí tuệ nhân tạo33
37Xử lý ngôn ngữ tự nhiênNatural Language ProcessingCSE458Khoa học máy tính33
38Phân tích chuỗi thời gianTime Series AnalysisCSE399Trí tuệ nhân tạo33
39Đồ án trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuArtificial intelligence projectCSE398Trí tuệ nhân tạo33
40Học sâu và ứng dụngDeep Learning and ApplicationsCSE429Khoa học máy tính33
41Nhận dạng mẫuPattern recognitionCSE432Trí tuệ nhân tạo33
42Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuSpecial Subject in Artificial intelligence and Data ScienceCSE433Trí tuệ nhân tạo33
II.4Thực tập và Học phần tốt nghiệpInternship and Graduation thesis14
43Thực tập tốt nghiệpInternshipCSE493Trí tuệ nhân tạo44
44Học phần tốt nghiệpGraduation thesisTrí tuệ nhân tạo1010
II.5Kiến thức tự chọnSelectives66
1Xử lý âm thanh và tiếng nóiSpeech and Audio ProcessingCSE457Khoa học máy tính33
2Học BayesBayesian LearningCSE431Trí tuệ nhân tạo33
3Thiết kế và phát triển GameGame Design and DevelopmentCSE494Khoa học máy tính33
4Hệ hỗ trợ hướng dữ liệuData Driven Decision MakingCSE454Hệ thống thông tin33
5Truy hồi thông tin và tìm kiếm webInformation Retrieval and Web SearchCSE418Khoa học máy tính33
Tổng cộng (I + II)Total (I+II)1401418212019171714

Đề cương ngành TTNT xem tại đây


11. Kế toán

Chương trình đào tạo Ban hành kèm theo quyết định số 1273/QĐ-ĐHTL ngày 22 tháng 09 năm 2021 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8
6678131162
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION30
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác-Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác-Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác-Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác-Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skills and EntrepreneurshipCOPS 111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer8
8Toán cho các nhà kinh tếMathematics for EconomistsMATHFC112Toán học33
9Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsCSE100Tin học và kỹ thuật tính toán22
10Xác suất thống kêProbability and StatisticsMATH254Toán học33
I.4Tiếng AnhEnglish6
11Tiếng Anh 1English 1ENG213Tiếng Anh33
12Tiếng Anh 2English 2ENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education5*1*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION100
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects16
13Nguyên lý kinh tế vi môPrinciples of MicroeconomicsECON102Kinh tế33
14Nguyên lý kinh tế vĩ môPrinciples of MacroeconomicsECON103Kinh tế33
15Marketing căn bảnPrinciples of MarketingBACU102Quản trị kinh doanh33
16Pháp luật kinh tếEconomic LawELAW204Kinh tế22
17Nguyên lý thống kêPrinciples of StatisticsBACU203Quản trị kinh doanh33
18Quản trị họcManagementBACU101Quản trị kinh doanh22
II.2Cơ sở ngànhCore Subjects12
II.2.1Kiến thức bắt buộcCompulsory8
19Tài chính – Tiền tệBasics of Money and FinanceACC101Tài chính22
20Nguyên lý kế toánAccounting PrinciplesACC102Kế toán33
21Quản trị tài chính doanh nghiệpFinancial ManagementACC103Tài chính33
II.2.2Kiến thức tự chọnElective Units44
22Soạn thảo văn bản kinh doanhWriting skills in BusinessACC104Kế toán22
23Văn hóa doanh nghiệpCorporate CultureBAEU305Quản trị kinh doanh22
24Kỹ năng đàm phánNegotiation SkillsNS214Phát triển kỹ năng22
II.3Kiến thức ngànhCore Units62
II.3.1Kiến thức bắt buộcCompulsory51
25Tài chính doanh nghiệpCorporate FinanceACC427Tài chính33
26Phát triển kỹ năng quản trịDeveloping Management SkillsDMS422Phát triển kỹ năng22
27Kế toán tài chính 1Financial Accounting 1ACC201Kế toán33
28Kế toán tài chính 2Financial Accounting 2ACC202Kế toán33
29Kế toán quản trịManagerial AccountingACC401Kế toán33
30Kiểm toán căn bảnPrinciples of AuditingACC303Kế toán33
31Tổ chức kế toánDesign of Accounting SystemACC406Kế toán33
32Kế toán chi phíCost AccountingACC424Kế toán33
33Hệ thống thông tin kế toánAccounting Information SystemACC409Kế toán33
34Kế toán thuếTax AccountingACC302Kế toán33
35Kế toán máyComputerized AccountingACC411Kế toán33
36Kiểm soát nội bộInternal ControlsACC414Kế toán22
37Kế toán quốc tếInternational AccountingACC410Kế toán33
38Phân tích báo cáo tài chínhFinancial Statement AnalysisACC407Kế toán33
39Quản trị hiệu suất chiến lượcStrategic Performance ManagementACC402Kế toán33
40Đạo đức nghề nghiệp kế toánAccounting EthicsACC105Kế toán22
41Tiếng Anh chuyên ngành Kế toánEnglish for AccountantsACC713Kế toán33
42Quản trị tác nghiệpOperation ManagementBACU411Quản trị kinh doanh33
II.3.1Kiến thức tự chọnElective Units11344
43Kế toán doanh nghiệp thương mại và dịch vụAccounting for Commercial and Service EnterpriseACC421Kế toán33
44Kế toán hành chính sự nghiệpAccounting for Governmental and Non-Profit OganizationsACC301Kế toán33
45Kế toán xuất nhập khẩuAccounting for Import and Export CompanyACC422Kế toán22
46Hợp nhất báo cáo tài chínhConsolidation of Financial StatementsACC425Kế toán22
47Tín dụng và thanh toánLoan and paymentACC426Tài chính22
48Kiểm toán nội bộInternal AuditACC420Kế toán22
49Thị trường chứng khoánSecurities MarketACC418Tài chính22
50Định mức – Đơn giá – Dự toánNorm-Price-Cost EstimatePCE316Quản lý xây dựng22
51Khởi nghiệpBusiness StartupBAEU201Quản trị kinh doanh22
52Kế toán doanh nghiệp xây dựngAccounting for Construction CompanyACC415Kế toán22
53Kiểm toán báo cáo tài chínhFinancial AuditACC419Kế toán22
II.4Thực tập và học phần tốt nghiệpInternship and Graduation Thesis10
54Thực tập nghề nghiệp Kế toánInternshipACC120Kế toán33
55Khóa luận tốt nghiệpGraduate ThesisKế toán77
Tổng cộng (I + II)Total (I+II)1301616181719171710

Đề cương ngành Kế toán xem tại đây


12. Quản trị kinh doanh

Chương trình đào tạo Ban hành kèm theo quyết định số 1273/QĐ-ĐHTL ngày 22 tháng 09 năm 2021 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8
779111314113
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION32
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác-Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác-Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác-Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác-Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills5
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skills and EntrepreneurshipSSE111Phát triển kỹ năng33
8Kỹ năng đàm phánNegotiation SkillsNS214Phát triển kỹ năng22
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer8
9Toán cho các nhà kinh tếMathematics for EconomistsMAEC112Toán học33
10Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsCSE100Tin học và Kỹ thuật tính toán22
11Xác suất thống kêProbability and StatisticsMATH 254Toán học33
I.4Tiếng AnhEnglish6
12Tiếng Anh 1English 1ENG213Tiếng Anh33
13Tiếng Anh 2English 2ENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education51*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION98
II.1Cơ sở khối ngànhFoundation Subjects21
14Nguyên lý kinh tế vi môPrinciples of MicroeconomicsECON102Kinh tế33
15Quản trị họcManagementBACU101Quản trị kinh doanh22
16Tài chính – Tiền tệBasics of Money and FinanceACC101Tài chính22
17Nguyên lý kinh tế vĩ môPrinciples of MacroeconomicsECON103Kinh tế33
18Pháp luật kinh tếEconomic LawELAW204Kinh tế22
19Nguyên lý kế toánAccounting PrinciplesACC102Kế toán33
20Nguyên lý thống kêPrinciples of StatisticsBACU203Quản trị kinh doanh33
21Marketing căn bảnPrinciples of MarketingBACU102Quản trị kinh doanh33
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects8
22Thương mại điện tử căn bảnFundamentals of Electronic CommerceBACU206Thương mại điện tử22
23Kinh tế lượngEconometricsECON207Kinh tế22
24Kinh doanh quốc tếInternational BusinessBACU207Quản trị kinh doanh22
25Thống kê doanh nghiệpBusiness StatisticsBACU208Quản trị kinh doanh22
II.3Kiến thức ngànhCore Units36
26Quản trị nguồn nhân lựcHuman Resource ManagementBACU209Quản trị kinh doanh33
27Quản trị tài chính doanh nghiệpFinancial ManagementBACU210Tài chính33
28Quản trị hậu cần và chuỗi cung ứngLogistics and Supply Chain ManagementBACU403Quản trị kinh doanh33
29Tiếng Anh chuyên ngành Quản trị kinh doanhEnglish for BABACU318Quản trị kinh doanh33
30Quản lý dự ánProject ManagementBACU401Quản lý xây dựng22
31Quản trị marketingMarketing ManagementBACU312Quản trị kinh doanh22
32Quản trị rủi roRisk ManagementBAEU308Quản trị kinh doanh22
33Quản trị tác nghiệpOperation ManagementBACU411Quản trị kinh doanh33
34Quản trị doanh nghiệpEnterprise AdministrationBACU402Quản trị kinh doanh22
35Hệ thống thông tin quản lýManagement Information SystemsBACU313Quản lý xây dựng22
36Khởi nghiệpBusiness StartupBAEU201Quản trị kinh doanh22
37Kế toán quản trịManagerial AccountingACC401Kế toán33
38Quản trị chiến lượcStrategy ManagementBACU316Quản trị kinh doanh33
39Quản lý chất lượngQuality ManagementBACU314Quản trị kinh doanh33
II.4Kiến thức tự chọnSelectives82222
40Lý thuyết tổ chứcOrganizational TheoryBACU204Quản trị kinh doanh22
41Phát triển kỹ năng quản trịDeveloping Management SkillsDMS422Phát triển kỹ năng22
42Lý thuyết và chính sách thương mại quốc tếInternational Trade: Theory and PolicyBAEU307Quản trị kinh doanh22
43Kế hoạch kinh doanhBusiness PlanBAEC403Quản trị kinh doanh22
44Kinh tế quản lýManagerial EconomicsBACU205Quản trị kinh doanh22
45Thị trường chứng khoánSecurities MarketACC418Tài chính22
46Quản lý nhà nước về kinh tếState management in economySMIE412Quản lý xây dựng22
47Quản trị nội dung và chăm sóc websiteContent Management and Website AdministrationBAEC404Quản trị kinh doanh22
48Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh doanhApplied Game Theory in BusinessBAEU202Quản trị kinh doanh22
49Văn hóa doanh nghiệpCorporate CultureBAEU305Quản trị kinh doanh22
II.5Thực tập và học phần tốt nghiệpInternship and Graduation Thesis10
50Thực tập ngành Quản trị kinh doanhPractice of Business AdministrationBACU317Quản trị kinh doanh33
51Khóa luận tốt nghiệpGraduation thesisBACU440Quản trị kinh doanh77
II.6Kiến thức chuyên ngànhSpecialist Knowledge15
II.6.1Quản trị kinh doanh quốc tếInternational Business Management15
52Pháp luật kinh doanh quốc tếInternational Business LawBAIB301Quản trị kinh doanh33
53Marketing quốc tếInternational MarketingBAIB404Quản trị kinh doanh22
54Giao dịch thương mại quốc tếInternational Trade TransactionsBAIB302Quản trị kinh doanh33
55Vận tải và bảo hiểm trong ngoại thươngFreight Forwarding and Insurance in Foreign TradeBAIB403Quản trị kinh doanh33
56Thanh toán quốc tếInternational PaymentBAIB406Tài chính22
57Quản trị tài chính quốc tếInternational Financial ManagementBAIB405Tài chính22
Tổng cộng (I + II)1301515191819171710
II.6.1Quản trị MarketingMarketing Management15
58Hành vi người tiêu dùngConsumer BehaviourBAMA301Quản trị kinh doanh33
59Quản trị bán hàngSales ManagementBAMA403Quản trị kinh doanh22
60Quản trị kênh phân phốiChannel managementBAMA404Quản trị kinh doanh22
61Marketing sốDigital MarketingBAMA302Quản trị kinh doanh33
62Quản trị truyền thông marketingMarketing Communication ManagementBAMA405Quản trị kinh doanh33
63Quản trị thương hiệuBrand ManagementBAMA406Quản trị kinh doanh22
Tổng cộng (I + II)1301515191819171710

Đề cương ngành QTKD xem tại đây


13. Thương mại điện tử

Chương trình đào tạo Ban hành kèm theo quyết định số 1273/QĐ-ĐHTL ngày 22 tháng 09 năm 2021 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8
667781183
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION30
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác-Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác-Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác-Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác-Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skills and EntrepreneurshipCOPS111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & Informatics8
8Toán cho các nhà kinh tếMathematics for EconomistsMAEC112Toán học33
9Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsCSE100Tin học và Kỹ thuật tính toán22
10Xác suất thống kêProbability and StatisticsMATH254Toán học33
I.4Tiếng AnhEnglish6
11Tiếng Anh 1English 1ENG213Tiếng Anh33
12Tiếng Anh 2English 2ENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education5*1*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION100
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects21
13Nguyên lý kinh tế vi môPrinciples of MicroeconomicsECON102Kinh tế33
14Quản trị họcManagementBACU101Quản trị kinh doanh22
15Nguyên lý kế toánAccounting PrinciplesACC102Kế toán33
16Nguyên lý kinh tế vĩ môPrinciples of MacroeconomicsECON103Kinh tế33
17Pháp luật kinh tếEconomic LawELAW204Kinh tế22
18Tài chính – Tiền tệBasics of Money and FinanceACC101Tài chính22
19Marketing căn bảnPrinciples of MarketingBACU102Quản trị kinh doanh33
20Nguyên lý thống kêPrinciples of StatisticsBACU203Quản trị kinh doanh33
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects25
21Tư duy kinh doanh và định hướng nghề nghiệp Thương mại điện tửBusiness Thinking and Career Orientation of E-CommerceBTCO111Thương mại điện tử33
22Nhập môn Mạng máy tínhIntroduction to computer networkingINCN211Thương mại điện tử33
23Thị trường thế giới và Kinh doanh thương mại quốc tếThe World Market and International Trade BussinessMITB335Kinh tế33
24Hệ thống thông tin quản lýManagement Information SystemsBACU313Quản lý xây dựng22
25Đồ họa WebWeb GraphicsWEBG223Thương mại điện tử33
26Nhập môn Phân tích dữ liệuIntroduction to Data AnalyticsINDA224Thương mại điện tử33
27Thương mại điện tử căn bảnElectronic CommerceBACU206Thương mại điện tử22
28Tổ chức ngành trong nền kinh tế sốIndustrial Organization in Digital EconomyIODE311Thương mại điện tử33
29Phát triển hệ thống thương mại điện tửE-Commerce System DevelopmentECSD312Thương mại điện tử33
II.3Kiến thức ngànhCore Units44
II.3.1Kiến thức bắt buộcCompulsory Units32
30Quản trị website thương mại điện tửE-Commerce Website ManagementWDI351Thương mại điện tử33
31Tiếng Anh thương mại điện tửEnglish for Electronic CommerceENEC314Thương mại điện tử33
32Marketing sốDigital MarketingBAMA302Quản trị kinh doanh33
33An toàn và bảo mật thông tinCryptography and Network Security PrinciplesCSE488Kỹ thuật máy tính và mạng33
34Logistics điện tửElectronic LogisticsELO366Thương mại điện tử22
35Pháp luật thương mại điện tửE-Commerce LawECL363Thương mại điện tử22
36Chính phủ điện tửElectronic GovernmentEGO472Thương mại điện tử22
37Tác nghiệp thương mại điện tửE-Commerce OperationsECOP411Thương mại điện tử33
38Thanh toán điện tửElectronic PaymentEPA471Thương mại điện tử33
39Thương mại di độngMobile CommerceMOC473Thương mại điện tử33
40Chiến lược, kế hoạch và dự án thương mại điện tửE-Commerce Strategy, Plan and ProjectESPP411Thương mại điện tử33
41Thực hành quảng cáo điện tửPractice on Electronic AdvertisingPEAD412Thương mại điện tử22
II.3.2Kiến thức tự chọnElective Units12363
42Quản trị nguồn nhân lựcHuman Resource ManagementBACU209Quản trị kinh doanh33
43Quản trị tài chính doanh nghiệpFinancial ManagementACC103Tài chính33
44Kỹ năng đàm phánNegotiation SkillsNS214Phát triển kỹ năng22
45Khởi nghiệpBusiness StartupBAEU201Quản trị kinh doanh22
46Hành vi người tiêu dùng trực tuyếnOnline Consumer BehaviourONCB326Thương mại điện tử22
47Những xu hướng công nghệ mới trong thương mại điện tửNew technology trends in E-CommerceNTTE326Thương mại điện tử22
48Quản trị rủi roRisk ManagementBAEU308Quản trị kinh doanh22
49Quản lý chất lượngQuality ManagementBACU314Quản trị kinh doanh33
50Quản trị chuỗi cung ứngSupply Chain ManagementLSCU101Logistics và Chuỗi cung ứng33
II.4Thực tập nghề nghiệp và làm khóa luận tốt nghiệpProfessional internship and graduation thesis1010
51Thực tập nghề nghiệpProfessional internshipPIEC421Thương mại điện tử33
52Khóa luận tốt nghiệpGraduation thesisThương mại điện tử77
Tổng cộng (I + II)Total Units (I+II)1301615191817181710

Đề cương ngành TMĐT xem tại đây


14. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Chương trình đào tạo Ban hành kèm theo quyết định số 1273/QĐ-ĐHTL ngày 22 tháng 09 năm 2021 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8
6671110662
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION30
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác-Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác-Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác-Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác-Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills3
7Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft Skills and EntrepreneurshipCOPS111Phát triển kỹ năng33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer8
8Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsCSE100Tin học và Kỹ thuật tính toán22
9Toán cho các nhà kinh tếMathematics for EconomistsMAEC112Toán học33
10Xác suất thống kêProbability and StatisticsMATH 254Toán học33
I.4Tiếng AnhEnglish6
11Tiếng Anh 1English 1ENG213Tiếng Anh33
12Tiếng Anh 2English 2ENG224Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education5*1*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION100
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects21
13Nguyên lý kinh tế vi môPrinciples of MicroeconomicsECON102Kinh tế33
14Quản trị họcManagementBACU101Quản trị kinh doanh22
15Nguyên lý kinh tế vĩ môPrinciples of MacroeconomicsECON103Kinh tế33
16Nguyên lý kế toánAccounting PrinciplesACC102Kế toán33
17Tài chính – Tiền tệBasics of Money and FinanceACC101Tài chính22
18Pháp luật kinh tếEconomic LawELAW204Kinh tế22
19Nguyên lý thống kêPrinciples of StatisticsBACU203Quản trị kinh doanh33
20Marketing căn bảnPrinciples of MarketingBACU102Quản trị kinh doanh33
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Units15
II.2.1Kiến thức bắt buộcCompulsory11
21Kinh tế thương mại dịch vụEconomic-Commerce-ServiceLSCU102Logistics và Chuỗi cung ứng33
22Quản trị chuỗi cung ứngSupply Chain ManagementLSCU101Logistics và Chuỗi cung ứng33
23Quản trị tài chính doanh nghiệpFinancial ManagementACC103Tài chính33
24Ứng dụng toán trong logisticsApplications of Mathematics in LogisticsLSCU204Logistics và Chuỗi cung ứng22
II.2.2Kiến thức tự chọnElective Units44
25Nghiệp vụ Xuất Nhập khẩuImport and Export OperationsLSEU205Logistics và Chuỗi cung ứng22
26Lý thuyết và chính sách thương mại quốc tếInternational Trade: Theory and PolicyBAEU307Quản trị kinh doanh22
27Quản trị nguồn nhân lực logisticsHuman Resource Management in LogisticsLSEU206Logistics và Chuỗi cung ứng22
28Tiếng anh chuyên ngành logisticsEnglish for LogisticsLSEU207Logistics và Chuỗi cung ứng22
II.3Kiến thức ngànhCore Units54
II.3.1Kiến thức bắt buộcCompulsory50
29Quản trị kinh doanh thương mạiCommercial Business ManagementLSCU210Logistics và Chuỗi cung ứng22
30Quản trị logistics căn bảnFundamentals of Logistics ManagementLSCU208Logistics và Chuỗi cung ứng33
31Kinh doanh dịch vụ logisticsBusiness in LogisticsLSCU311Logistics và Chuỗi cung ứng33
32Quản trị doanh nghiệp logisticsLogistics Business ManagementLSCU312Logistics và Chuỗi cung ứng33
33Quản trị Cảng biển trong hệ thống logisticsPort Management in the Logistics SystemLSCU319Logistics và Chuỗi cung ứng22
34Định mức kinh tế- kỹ thuật trong kinh doanh dịch vụ logisticsEconomic-technical norms in logistics service businessLSCU314Logistics và Chuỗi cung ứng33
35Hoạt động logistics và Thương mại doanh nghiệpLogistics and Business OperationsLSCU313Logistics và Chuỗi cung ứng33
36Kinh doanh kho và bao bì trong logisticsWarehouse and Packaging Business in LogisticsLSCU315Logistics và Chuỗi cung ứng33
37Nghiệp vụ Hải quanCustoms OperationsLSCU317Logistics và Chuỗi cung ứng33
38Kế toán quản trịManagerial AccountingACC401Kế toán33
39Hệ thống thông tin quản lý trong logisticsManagement Information Systems in LogisticsLSCU318Logistics và Chuỗi cung ứng33
40Đề án chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứngScheme of Logistics and Supply ChainLSCM324Logistics và Chuỗi cung ứng22
41Giao dịch và đàm phán kinh doanh logisticsTransactions and Negotiations in LogisticsLSCU316Logistics và Chuỗi cung ứng33
42Pháp luật về LogisticsLogistic lawLSCU209Logistics và Chuỗi cung ứng33
43Hàng hóa và thương hiệu trong logisticsGoods and Brands in LogisticsLSCU420Logistics và Chuỗi cung ứng33
44Nghiệp vụ vận tải và Giao nhận hàng hóa quốc tếLogistics and International Freight FowardingLSCU421Logistics và Chuỗi cung ứng33
45Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp logisticsBusiness Strategy in LogisticsLSCU422Logistics và Chuỗi cung ứng33
46Quản trị Vận tải đa phương thứcMultimodal Transport managementLSCU423Logistics và Chuỗi cung ứng22
II.3.2Kiến thức tự chọnElective Units44
47Phát triển hệ thống logisticsLogistics System DevelopmentLSEU325Logistics và Chuỗi cung ứng22
48Thanh toán quốc tếInternational PaymentBAIB406Tài chính22
49Logistics quốc tếInternational LogisticsLSEU327Logistics và Chuỗi cung ứng22
50An toàn và vệ sinh lao động trong logisticsOccupational Safety and Health in LogisticsLSEU328Logistics và Chuỗi cung ứng22
II.4Thực tập và học phần tốt nghiệpInternship and Graduation Thesis10
51Thực tập tốt nghiệpGraduation internshipGILS421Logistics và Chuỗi cung ứng33
52Khóa luận tốt nghiệpGraduation ThesisLogistics và Chuỗi cung ứng77
II.5Tổng cộng (I + II)1301517181917171710

Đề cương ngành LG xem tại đây


15. Ngôn ngữ anh

Chương trình đào tạo Ban hành kèm theo quyết định số 1272/QĐ-ĐHTL ngày 22 tháng 09 năm 2021 của Trường Đại học Thủy lợi

TTMôn học
(Tiếng Việt)
Môn học
(Tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn chuyên mônTín
chỉ
HK1HK2HK3HK4HK5HK6HK7HK8
6510101311243
IGIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNGGENERAL EDUCATION30
I.1Lý luận chính trịPolitical Subjects13
1Pháp luật đại cươngGeneral LawGEL111Mác – Lênin22
2Triết học Mác – LêninMarxist-Leninist PhilosophyMLP121Mác – Lênin33
3Kinh tế chính trị Mác – LêninMarxist-Leninist Political EconomyMLPE222Mác – Lênin22
4Chủ nghĩa xã hội khoa họcScience socialismSCSO232Mác – Lênin22
5Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamHistory of the Communist Party of VietnamHCPV343Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
6Tư tưởng Hồ Chí MinhHo Chi Minh ThoughtHCMT354Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
I.2Kỹ năngCommunication Skills9
7Kỹ năng học đại họcEssential College Study SkillsSTUD101Tiếng Anh33
8Kỹ năng mềm và tinh thần khởi nghiệpSoft skills and EntreprenershipCOPS111Phát triển kỹ năng33
9Phương pháp nghiên cứu khoa họcResearch MethodologyRESE103Tiếng Anh33
I.3Khoa học tự nhiên và tin họcNatural Science & computer2
10Tin học cơ bảnIntroduction to InformaticsCSE100Tin học và Kỹ thuật tính toán22
I.4Ngoại ngữForeign Language6
11Tiếng Nhật 1Japanese 1JAP112Tiếng Anh33
12Tiếng Nhật 2Japanese 2JAP223Tiếng Anh33
I.5Giáo dục quốc phòngNational Defence Education165t8*
I.6Giáo dục thể chấtPhysical Education5*1*1*1*1*1*
IIGIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆPPROFESSIONAL EDUCATION110
II.1Kiến thức cơ sở khối ngànhFoundation Subjects6
13Dẫn luận ngôn ngữIntroduction to LinguisticsLING103Phát triển kỹ năng22
14Cơ sở văn hoá Việt NamFundamentals of Vietnamese CultureCULT104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
15Lịch sử văn minh thế giớiHistory of World CivilizationCIVI104Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
II.2Kiến thức cơ sở ngànhCore Subjects49
16Luyện âm tiếng AnhEnglish Pronunciation TrainingEPRO101Tiếng Anh33
17Kỹ năng tiếng tổng hợp 1English Integrated Skill 1ENGL111Tiếng Anh44
18Kỹ năng tiếng tổng hợp 2English Integrated Skill 2ENGL121Tiếng Anh44
19Kỹ năng tiếng tổng hợp 3English Integrated Skill 3ENGL132Tiếng Anh44
20Kỹ năng tiếng tổng hợp 4English Integrated Skill 4ENGL142Tiếng Anh44
21Kỹ năng Nghe 1English Listening Skill 1LIST113Tiếng Anh22
22Kỹ năng Nói 1English Speaking Skill 1SPEA113Tiếng Anh22
23Kỹ năng Đọc 1English Reading Skill 1READ113Tiếng Anh22
24Kỹ năng Viết 1English Writing Skill 1WRIT113Tiếng Anh22
25Kỹ năng Nghe 2English Listening Skill 2LIST124Tiếng Anh22
26Kỹ năng Nói 2English Speaking Skill 2SPEA124Tiếng Anh22
27Kỹ năng Đọc 2English Reading Skill 2READ124Tiếng Anh22
28Kỹ năng Viết 2English Writing Skill 2WRIT124Tiếng Anh22
29Kỹ năng Đọc 3English Reading Skill 3READ135Tiếng Anh33
30Kỹ năng Viết 3English Writing Skill 3WRIT135Tiếng Anh33
31Kỹ năng Nghe 3English Listening Skill 3LIST135Tiếng Anh33
32Kỹ năng Nói 3English Speaking Skill 3SPEA135Tiếng Anh33
33Kỹ năng tư duy phê phánCritical Thinking SkillsCRIT106Tiếng Anh22
II.3Kiến thức ngànhCore Units15
II.3.1Các học phần bắt buộcCompulsory Units11
34Ngữ pháp Tiếng AnhEnglish GrammarGRAM111Tiếng Anh33
35Dẫn nhập Ngữ âm và Âm vị học Tiếng AnhIntroduction to English Phonetics and PhonologyPHON104Tiếng Anh22
36Đất nước học Anh-MỹBritish-American Country StudyBACS106Tiếng Anh33
37Giao thoa văn hoáCross-Cultural CommunicationCROS106Tiếng Anh33
II.3.2Các học phần lựa chọnSelective Units44
38Dẫn nhập ngữ nghĩa học tiếng AnhIntroduction to English SemanticsSEMA105Tiếng Anh22
39Dẫn nhập ngôn ngữ học đối chiếuIntroduction to Contrastive AnalysisCONT105Tiếng Anh22
40Dẫn nhập ngữ dụng học Tiếng AnhIntroduction to English PragmaticsPRAG105Tiếng Anh22
41Dẫn nhập từ vựng học Tiếng AnhIntroduction to English LexicologyLEXI105Tiếng Anh22
42Dẫn nhập phân tích diễn ngônIntroduction to Discourse AnalysisDISC105Tiếng Anh22
II.4Thực tập và Học phần tốt nghiệpInternship and Graduation thesis10
43Thực tập tốt nghiệpInternshipINTE108Tiếng Anh33
44Khoá luận tốt nghiệpGraduation PaperPAPE108Tiếng Anh77
II.5Kiến thức chuyên ngànhEnglish Language Expertise30
II.5.1Chuyên ngành Biên – Phiên dịchTranslation and Interpretation30
II.5.1.1Các học phần bắt buộcCompulsory Units21
45Biên dịch 1Translation 1TRAN126Tiếng Anh33
46Phiên dịch 1Interpreting 1INTE116Tiếng Anh33
47Lý thuyết dịchTheory of TranslationTRAN116Tiếng Anh33
48Biên dịch 2Translation 2TRAN137Tiếng Anh33
49Phiên dịch 2Interpreting 2INTE127Tiếng Anh33
50Nghệ thuật nói trước công chúngThe Art of Public SpeakingAPS107Tiếng Anh33
51Biên phiên dịch nâng caoAdvanced Translation and InterpretingTRAN147Tiếng Anh33
II.5.1.2Các học phần tự chọnSelective Units99
52Tiếng Anh Kinh tế và Giao tiếp thương mạiEnglish for Economics and Business CommunicationEEBC107Tiếng Anh33
53Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàngEnglish for Finance and BankingFINA107Tiếng Anh33
54Tiếng Anh cho Công nghệ Thông tinEnglish for Information TechnologyINFO107Tiếng Anh33
55Kỹ năng biên tập văn bản và viết báo cáoDocument Composing and Report Writing SkillsDOCU107Tiếng Anh33
56Tiếng Anh du lịch – khách sạnEnglish for Tourism and HospitalityTOUR107Tiếng Anh33
57Tiếng Anh báo chí Truyền thôngEnglish for Media and JournalismJOUR107Tiếng Anh33
58Thư tín thương mạiBusiness CorrespondenceCORR107Tiếng Anh33
Tổng cộng (I + II)Total1401614202020192110
II.5.2Chuyên ngành Quản trị và truyền thôngAdministration and Communication30
II.5.2.1Các học phần bắt buộcCompulsory Units21
59Biên dịch 1Translation 1TRAN126Tiếng Anh33
60Phiên dịch 1Interpreting 1INTE116Tiếng Anh33
61Quản trị nhân lựcHuman Resources ManagementHRM107Tiếng Anh33
62Quan hệ công chúngPublic RelationsPR106Tiếng Anh33
63Quản lý dự ánProject ManagementPROJ107Tiếng Anh33
64Quản trị sự kiệnEvent managementEVEN107Tiếng Anh33
65Quản trị văn phòngOffice managementOMAN107Tiếng Anh33
II.5.2.2Các học phần tự chọnSelective Units99
66Tiếng Anh Kinh tế và Giao tiếp thương mạiEnglish for Economics and Business CommunicationEEBC107Tiếng Anh33
67Tiếng Anh Tài chính – Ngân hàngEnglish for Finance and BankingFINA107Tiếng Anh33
68Tiếng Anh báo chí truyền thôngEnglish for Media and JournalismJOUR107Tiếng Anh33
69Kỹ năng đàm phán kinh doanhBusiness Negotiating SkillsNEGO107Tiếng Anh33
70Kỹ năng biên tập văn bản và viết báo cáoDocument Composing and Report Writing SkillsDOCU107Tiếng Anh33
71Thư tín thương mạiBusiness CorrespondenceCORR107Tiếng Anh33
Tổng cộng (I + II)Total1401614202020192110

Đề cương ngành NNA xem tại đây


Nguồn: Thư viện

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *