Chương trình khung 2022 – Đề cương môn học hệ cao học cho 8 ngành năm 2024

Chương trình đào tạo năm 2022 và đề cương môn học cho 8 ngành trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng mở tại Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi năm 2024

1. Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy
Khung chương trình ban hành kèm theo Quyết đinh số …/QĐ-ĐHTL ngày … tháng … năm 2022 của Trường Đại học Thủy lợi.

Bảng 1

STTTên Học phần
(Tiếng Việt)
Tên Học phần
(Tiếng Anh)
Mã học phầnBộ môn quản lýTín
chỉ
Học kỳ
Phần
chữ
Phần
số
IIIIII
IKIẾN THỨC CHUNG9702
1Triết họcPhilosophyWUPH501Mác – Lênin33
2Tiếng AnhEnglishWUEL502Tiếng Anh44
3Phương pháp luận nghiên cứu khoa họcScientific Research MethodologyRSME503BM quản lý ngành22
IIKIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH
II.1Khối kiến thức cơ sở ngành (Bắt buộc 16 TC)161600
4Ứng dụng phương pháp số trong kỹ thuật công trình thủyNumerical Methods in Hydraulic Construction EngineeringNMHC504Thủy Công22
5Thiết kế công trình theo lý thuyết độ tin cậyAdvanced probabilistic theory in designAPTD505Công trình biển và đường thủy + Thủy Công22
6Phương pháp số trong mô phỏng thủy động lựcNumerical Methods Applied in Hydrodynamic SimulationCENM504Công trình biển và đường thủy22
7Quan trắc công trình thủyMonitoring and Surveillance of Hydraulic StructuresHSMS506Thủy công22
8Bệnh học công trình thủyStructural pathologySTPA507Thủy công22
9Phân tích giới hạn kết cấu công trìnhLimit Analysis of StructuresLAST501Kết cấu công trình22
10Vật liệu xây dựng nâng caoAdvanced Construction MaterialsCECM516Vật liệu xây dựng22
11Sửa chữa và gia cường nền móngRepaire and Soil improvement of FoundationRSIF505Địa kỹ thuật22
II.2Phần kiến thức chuyên ngành (Tự chọn 22 TC)220220
12Cơ học đất nâng caoAdvanced Soil MechanicsADSM501Địa kỹ thuật22
13Các phần mềm ứng dụng trong địa kỹ thuậtApplicable Software in Geotechnical EngineeringGTSW516Địa kỹ thuật22
14Cơ học đá nâng caoAdvanced Rock MechanicsADRM518Địa kỹ thuật22
15Nền móng nâng caoAdvanced Foundation Engineering.ADFE502Địa kỹ thuật22
16Cơ học môi trường liên tụcContinuum mechanicsCOME537Sức bền – Kết cấu22
17Thủy lực dòng hở nâng caoAdvanced Open Channel FlowAOCF501Thủy lực22
18Thủy lực công trình nâng caoAdvanced Hydraulic EngineeringAHEN502Thủy lực22
19Thủy văn công trình nâng caoAdvanced Engineering hydrologyAEHS501Thủy văn và tài nguyên nước22
20Công trình tháo nướcDam HydraulicsDAHY508Thủy công22
21Đập vật liệu địa phươngEmbankment DamsEMDA509Thủy công22
22Đập bê tông và bê tông cốt thépConcrete and Reinforced Concrete DamsCRCD510Thủy công22
23Nghiên cứu thực nghiệm thuỷ lựcExperimental of HydraulicEXHY511Thủy công22
24Nghiên cứu thực nghiệm kết cấuExperimental of StructuresESST542Sức bền – Kết cấu22
25Đánh giá tác động môi trường của các dự án công trìnhEnvironmental Impact Assessment for Marine and coastal projectsCEIA521Công trình biển và đường thủy22
26Chặn dòng vùng triềuTidal ClosureCETC513Công trình biển và đường thủy + Thủy Công22
27Vận chuyển bùn cát và bồi lắng hồ chứaSediment Transport and Reservoir sedimentationCEST512Công trình biển và đường thủy + Thủy Công22
28Công nghệ mới trong nghiên cứu và quản lý cửa sông và bờ biểnNew technologies for research and management of estuaries and coastsNTEC512Thủy Công + Công trình biển và đường thủy22
29Mô phỏng biến động đường bờ biểnNumerical simulation of shoreline evolutionNSSE513Thủy Công + Công trình biển và đường thủy22
30Điều khiển dòng xiết trên công trình tháo nướcControl the rapid flow on Spillways/Diversion HeadworksCRFS514Thủy công22
31Thiết kế đường hầm thủy côngDesign of Hydraulic TunnelsDHYT515Thủy công22
32Phân tích ảnh hưởng của động đất ở công trình thủy lợi.Analysis the impacts of earthquakes on Hydraulic StructuresAEHS516Thủy công22
33Cửa van và thiết bị đóng mởGate and Hoisting FacilitiesGAHF502Kết cấu công trình22
34Các phương pháp số trong kỹ thuật xây dựngNumerical Methods for Civil Engineering AnalysisNMCE538Sức bền – Kết cấu22
35Thí nghiệm và kiểm định công trìnhTesting and verification of structuresTEVS541Sức bền – Kết cấu22
36Chọn quyết định đa mục tiêu trong thủy lợiMulti objective decision making in Hydraulic engineeringMODH517Thủy điện và năng lượng tái tạo22
37Thủy lực trong nhà máy thủy điệnHydraulics in hydropower plantsHHPW515Thủy điện và năng lượng tái tạo22
38Vận hành công trình thủy điệnOperation of hydropower plantsOHPW518Thủy điện và năng lượng tái tạo22
II.3Học phần tốt nghiệp130013
39Thực tập tôt nghiệpProfessional InternshipPFIS550Thủy công66
40Đề án tốt nghiệpMaster ProjectMAPJ551Thủy công77
Số tín chỉ trong từng học kỳ60232215

Bộ đề cương chi tiết: Xem tại đây

2. Kỹ thuật xây dựng
Khung chương trình ban hành kèm theo Quyết đinh số …/QĐ-ĐHTL ngày … tháng … năm 2022 của Trường Đại học Thủy lợi.

Bảng 2

STTTên Học phần
(Tiếng Việt)
Tên Học phần
(Tiếng Anh)
Mã học phầnBộ môn quản lýTín
chỉ
Học kỳ
Phần
chữ
Phần
số
IIIIII
IKIẾN THỨC CHUNG9243
1Triết họcPhilosophyWUPH501Mác – Lênin33
2Tiếng AnhEnglishWUEL502Tiếng Anh44
3Phương pháp luận nghiên cứu khoa họcScientific Research MethodologyRSME503BM quản lý ngành22
IIKIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH
II.1Khối kiến thức chung lĩnh vực (Bắt buộc 16 TC)161600
4Cơ học môi trường liên tụcContinuum MechanicsCOME537Sức bền – Kết cấu22
5Các phương pháp số trong kỹ thuật xây dựngNumerical Methods for Civil Engineering AnalysisNMCE538Sức bền – Kết cấu22
6Nghiên cứu thực nghiệm kết cấuExperimental Study of StructuresESST542Sức bền – Kết cấu22
7Cơ học đất nâng caoAdvanced Soil MechanicsADSM501Địa kỹ thuật22
8Vật liệu xây dựng nâng caoAdvanced Construction MaterialsCECM516Vật liệu xây dựng22
9Phân tích độ tin cậy trong kỹ thuật công trìnhProbabilistic Reliability Analyses in Civil EngineeringPWCD506Công trình cảng đường thủy22
10Cơ sở thiết kế công trình chịu động đấtSeismic Design of StructuresSDOS510Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
11Kết cấu và công nghệ tiên tiến trong xây dựng công trình ngầmNew structural and technologies of the underground constructionNSTU509Công trình giao thông22
II.2Phần kiến thức chuyên ngành (Tự chọn 22 TC)222164
12Lý thuyết bản và vỏTheory of Plates and ShellsTHPS540Sức bền – Kết cấu22
13Tác động của gió lên công trìnhWind Effects on StructuresWEOS513Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
14Kết cấu thép nhẹLight-Weight Steel StructuresLWSS514Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
15Tổ chức và quản lý xây dựng nâng caoAdvanced Construction Organization and ManagementCMCO510Công nghệ và quản lý xây dựng22
16Phân tích giới hạn kết cấu công trìnhLimit Analysis of StructuresLAST501Kết cấu công trình22
17Kết cấu bê tông cốt thép nâng caoAdvanced Reinforced ConcreteADRC517Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
18Kết cấu thép nâng cao trong xây dựng dân dựng và công nghiệpAdvanced Steel Structure in CICADSS518Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
19Công nghệ xây dựng hiện đạiAdvanced Construction TechnologyADCT519Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
20Bảo trì công trình xây dựngBuilding MaintenanceBDMA520Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
21Kết cấu bê tông ứng suất trước căng sauPost-Tensioning Concrete StructuresPTCS521Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
22Phân tích kết cấu nhà nhiều tầngAnalysis of Multi Storey Building StructuresAMBS522Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
23Kết cấu Bê tông cốt sợiFiber-reinforced concrete structuresFICS523Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
24Quản lý chất lượng xây dựngConstruction Quality ManagementCQMA509Công nghệ và quản lý xây dựng22
25Cơ học phá hủyFracture MechanicsFRME542Sức bền – Kết cấu22
26Ổn định kết cấu công trìnhStability of StructuresSBST543Sức bền – Kết cấu22
27Thiết kế tối ưu hóa kết cấu công trình dân dụngOptimization of StructuresOPOS527Xây dựng dân dụng và công nghiệp22
28Đập bê tông và bê tông cốt thépConcrete and Reinforced Concrete DamsCRCD510Thủy công22
29Thí nghiệm và kiểm định công trìnhTesting and verification of structuresTEVS541Sức bền kết cấu22
II.3Thực tập/Chuyên đề NCKHProfessional InternshipPFIS550Xây dựng dân dụng và công nghiệp66
II.4Đề án tốt nghiệpMaster ProjectMAPJ551Xây dựng dân dụng và công nghiệp77
Số tín chỉ trong từng học kỳ60202020

Bộ đề cương chi tiết: Xem tại đây

3. Quản lý xây dựng
Khung chương trình ban hành kèm theo Quyết đinh số …/QĐ-ĐHTL ngày … tháng … năm 2022 của Trường Đại học Thủy lợi.

Bảng 3

STTTên Học phần
(Tiếng Việt)
Tên Học phần
(Tiếng Anh)
Mã học phầnBộ môn quản lýTín
chỉ
Học kỳ
Phần
chữ
Phần
số
IIIIII
IKIẾN THỨC CHUNG9
1Triết họcPhilosophyWUPH501Mác – Lênin33
2Tiếng AnhEnglishWUEL502Tiếng Anh44
3Phương pháp luận nghiên cứu khoa họcScientific Research MethodologyRSME503Công nghệ và QLXD22
IIKIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH (Bắt buộc 16 TC)16
4Quản lý chất lượng xây dựngConstruction Quality ManagementCQMA509Công nghệ và quản lý xây dựng22
5Quản lý tiến độ xây dựngConstruction Progress ManagementCPMA507Công nghệ và quản lý xây dựng22
6Quản lý chi phí xây dựngAdvanced Construction Cost AnalysisCMCC515Quản lý xây dựng22
7Quản lý nhà nước về xây dựngState management on constructionSMC505Quản lý xây dựng22
8Quản lý dự án xây dựng nâng caoAdvanced Construction Investment Project ManagementCECM508Quản lý xây dựng22
9Tổ chức và quản lý xây dựng nâng caoAdvanced Construction Organization and ManagementCMCO510Công nghệ và quản lý xây dựng22
10Quản lý rủi ro trong xây dựngRisk Management in ConstructionCMRM511Công nghệ và QLXD22
11Phương pháp định lượng trong quản lýQuantitative Methods for ManagementEQM502Kinh tế22
IIIKIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH28
III.1Phần tự chọn (22 TC)22616
12Quản trị kỹ thuậtEngineering AdministrationCMEA506Công nghệ và quản lý xây dựng2
13Công nghệ BIM trong xây dựngBIM ApplicationBIMA514Công nghệ và quản lý xây dựng2
14Quản lý Đấu thầu và hợp đồng trong xây dựngManagement of Proaiment and tendering in
Civil Engineering
MPTC515Công nghệ và quản lý xây dựng2
15Quản lý bảo trì công trình xây dựngBuilding Mantainance ManagementBMAM516Công nghệ và quản lý xây dựng2
16Công nghệ xây dựng công trình bê tông nâng caoAdvanced Construction Technology of
Concrete Structures
CMCS517Công nghệ và quản lý xây dựng2
17Quản lý lao động và năng suất lao độngHuman resources and Productivity management in constructionHRPM518Công nghệ và quản lý xây dựng2
18Phát triển bền vững trong xây dựngSustainable development in constructionSDCM519Công nghệ và quản lý xây dựng2
19Quản lý môi trường và an toàn trong xây dựngConstruction Safety and Environmental ManagementCSEM520Công nghệ và quản lý xây dựng2
20Kinh tế đầu tư xây dưng nâng caoAdvanced Constructions Investment EconomicsECNE504Quản lý xây dựng2
21Khoa học quản lý nâng caoAdvanced Management ScienceECM508Quản lý xây dựng2
22Thí nghiệm và kiểm định công trìnhTesting and verification of structuresTEVS541Sức bền – Kết cấu2
23Kỹ năng chỉ đạo và làm việc nhómLeading skills in construction managementLSCM521Công nghệ và quản lý xây dựng2
24Công nghệ xây dựng công trình đất đá nâng caoAdvanced Construction Technology of
Earth Structures
CMES524Công nghệ và quản lý xây dựng2
25Công nghệ xây dựng công trình ngầm nâng caoAdvanced Construction Technology of
Underground Structures
CMCT523Công nghệ và quản lý xây dựng2
26Kết cấu và công nghệ thi công tiên tiến trong xây dựng công trình cầuAdvantaged Technology in Bridge
Construction
ATBC513Công trình giao thông2
27Thi công công trình biểnConstruction of marine and coastal infrastructuresCEME515Công trình biển và đường thủy2
28Công nghệ xây dựng hiện đạiAdvanced Construction TechnologyADCT519Xây dựng DD&CN2
29Vật liệu xây dựng nâng caoAdvanced Construction MaterialsCECM516Vật liệu xây dựng2
30Quản trị doanh nghiệp xây dựng nâng caoAdvanced construction enterprise managementACEM509Quản lý xây dựng2
31Quan trắc công trình thủyMonitoring and Surveillance of Hydraulic StructuresHSMS506Thủy công2
32Bệnh học công trình thủyStructural pathologySTPA507Thủy công2
33Vận hành cửa van và thiết bị đóng mởOperate Gate and Hoisting FacilitiesOGHF529Kết cấu công trình2
III.2Thực tập6
34Chuyên đề thực tế 1Professional Intensive 1PFIS534Công nghệ và quản lý xây dựng22
35Chuyên đề thực tế 2Professional Intensive 2PFIS535Công nghệ và quản lý xây dựng44
IVĐề án tốt nghiệpMaster ProjectMAPJ536Công nghệ và quản lý xây dựng77
Tổng số Tín chỉ60222414

Bộ đề cương chi tiết: Xem tại đây

4. Kỹ thuật Tài nguyên nước
Khung chương trình ban hành kèm theo Quyết đinh số …/QĐ-ĐHTL ngày … tháng … năm 2022 của Trường Đại học Thủy lợi.

Bảng 4

STTTên Học phần
(Tiếng Việt)
Tên Học phần
(Tiếng Anh)
Mã học phầnBộ môn
quản lý
Tín
chỉ
Học kỳ
Phần
chữ
Phần
số
IIIIII
IKIẾN THỨC CHUNG9900
1Triết họcPhilosophyWUPH501Mác – Lênin33
2Tiếng AnhEnglishWUEL502Tiếng Anh44
3Phương pháp luận nghiên cứu khoa họcScientific Research MethodologyWURM504Kỹ thuật tài nguyên nước22
IIKIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH5118267
II.1Phần bắt buộc (12 TC)12660
4Dự báo nhu cầu nước và lập kế hoạch sử dụng nướcWater demand forecasting and water use planningWFUP505Kỹ thuật tài nguyên nước22
5Ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong tài nguyên nước và môi trườngApplications of GIS and remote sensing technology in water resources and environmentGRWE519Trắc địa22
6Thể chế, chính sách trong thủy lợiInstitutions and policies in irrigationIPI501Kỹ thuật tài nguyên nước22
7Nâng cao hiệu quả quản lý hệ thống thủy lợiImprove efficiency of the irrigation system managementIEIM511Kỹ thuật tài nguyên nước22
8Ứng dụng tin học trong kỹ thuật tài nguyên nướcApplied IT in water resources engineeringAIWR518Kỹ thuật tài nguyên nước22
9Quan trắc và quản lý chất lượng nướcManagement and monitoring of water qualityWRPM514Kỹ thuật tài nguyên nước22
II.3Phần tự chọn (24 TC)2412120
10Dòng không ổn định trong lòng dẫn hởUnsteady flow in open channelsUFOP503Thủy lực22
11Quy hoạch hệ thống thủy lợiWater resources system planningWRSP537Kỹ thuật tài nguyên nước22
12Kỹ thuật khai thác nước ngầmGround water exploitation engineeringGWEE515Kỹ thuật tài nguyên nước22
13Thoát nước đô thịUrban drainage and sewerageCEUD505Cấp thoát nước22
14Kỹ thuật tưới hiện đạiMordern Irrigation EngineeringMIE533Kỹ thuật tài nguyên nước22
15Quản lý dự ánProject managementPJM418Quản lý xây dựng22
16Tiếp cận bền vữngSustainable development approachSDA537Kỹ thuật tài nguyên nước22
17Xói mòn và bồi lắngErosion and SedimentationES512Kỹ thuật tài nguyên nước22
18An ninh nguồn nướcWater securityWASE601Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
19Hiện đại hóa quản lý vận hành hệ thống thủy lợiModernization of management and operation of irrigation systemsMMOI502Kỹ thuật tài nguyên nước22
20Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu tới tài nguyên nướcImpact of climate change on water resourcesCCWR502Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
21Mô hình hóa hệ thống cấp thoát nướcModeling of water supply and sewerage systemsCEMS513Cấp thoát nước22
22Quản lý rủi ro ngập lụtFlood risk managementFRIM601Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
23Kỹ thuật tài nguyên nước vùng ảnh hưởng thủy triềuWater Resources Engineering in Tider Infected ZoneWRET515Kỹ thuật tài nguyên nước22
24Tối ưu hóa trong thiết kế và quản lý trạm bơmOptimization in design and management of pumping stationODMP523Kỹ thuật hạ tầng22
25Quản lý tối ưu tài nguyên đất – nướcOptimal Management of Water and LandOMWL522Kỹ thuật tài nguyên nước22
26Kỹ thuật và quản lý tướiIrrigation technology and managementITM524Kỹ thuật tài nguyên nước22
27Kỹ thuật và quản lý tiêuDrainage engineering and managementDEM525Kỹ thuật tài nguyên nước22
II.4Thực tập nghề nghiệp8080
28Thực tập mô hình tưới, tiêu hiện đạiInternship of modern irrigation and drainage modelsIMIM501Kỹ thuật tài nguyên nước22
29Thực tập quản lý nước trong hệ thống thủy lợiInternship of water management in irrigation systemIWMI502Kỹ thuật tài nguyên nước33
30Thực tập quản lý công trình trong hệ thống thủy lợiInternship of management of irrigation works in irrigation systemIMIW503Kỹ thuật tài nguyên nước33
II.5Đề án tốt nghiệpMaster ProjectKỹ thuật tài nguyên nước77
Số tín chỉ trong từng học kỳ6027267

Bộ đề cương chi tiết: Xem tại đây

5. Kỹ thuật Cấp thoát nước
Khung chương trình ban hành kèm theo Quyết đinh số …/QĐ-ĐHTL ngày … tháng … năm 2022 của Trường Đại học Thủy lợi.

Bảng 5

STTTên Học phần
(Tiếng Việt)
Tên Học phần
(Tiếng Anh)
Mã học phầnBộ môn quản lýTín
chỉ
Học kỳ
Phần
chữ
Phần
số
IIIIII
IKIẾN THỨC CHUNG9900
1Triết họcPhilosophyWUPH501Mác – Lênin33
2Tiếng AnhEnglishWUEL502Tiếng Anh44
3Phương pháp luận nghiên cứu khoa họcScientific Research MethodologyWURM504Kỹ thuật tài nguyên nước22
IIKIẾN THỨC CƠ SỞ VÀ CHUYÊN NGÀNH5118267
II.1Phần bắt buộc (12 TC)12660
4Thủy lực ứng dụngApplied HydraulicsCESS503Thủy lực22
5Vận chuyển và phân phối nướcWater Transport and DistributionCETD504Cấp thoát nước22
6Thoát nước đô thịUrban Drainage and SewerageCEUD505Cấp thoát nước22
7Mô hình hóa hệ thống cấp thoát nướcModeling of water supply and sewerage systemsCEMS513Cấp thoát nước22
8Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcIntegrated Water Resources ManagementIWRM503Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
9Quan trắc và quản lý chất lượng nướcManagement and Monitoring of Water QualityWRPM514Kỹ thuật tài nguyên nước22
II.2Phần tự chọn (24 TC)2412120
10Kỹ thuật xử lý nước cấp nâng caoAdvance Water Treatment TechnologyCEAT508Cấp thoát nước22
11Quản lý hệ thống cấp thoát nước theo vùng đặc thùManagement of Water and Waste Water SystemCEMS510Cấp thoát nước33
12Tối ưu hóa hệ thống cấp thoát nướcOptimization of water supply and sewerage systemsCEOS507Cấp thoát nước22
13Ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong tài nguyên nước và môi trườngApplications of GIS and remote sensing technology in water resources and environmentGRWE519Trắc địa22
14Kỹ thuật Tài nguyên nướcWater Resources EngineeringWRE537Kỹ thuật tài nguyên nước33
15Phân tích chất lượng nướcWater quality analysisWQA517Cấp thoát nước22
16Dòng không ổn định trong lòng dẫn hởUnsteady flow in open channelsUFOP503Thủy lực22
17Kỹ thuật khai thác nước ngầmGround water exploitation engineeringGWEE515Kỹ thuật tài nguyên nước22
18Quản lý dự ánProject managementPJM418Quản lý xây dựng22
19Kỹ thuật xử lý nước thải nâng caoAdvance Wastewater Treatment TechnologyCEWT509Cấp thoát nước22
20Cấp thoát nước cho nhà cao tầngWater Supply and Sewerage for high buildingCEHB511Cấp thoát nước22
21Xử lý và tái sử dụng nước thải theo vùng đặc thùWastewater Treatment and ReuseCEWTR517Cấp thoát nước22
22Kinh tế đầu tư xây dựngConstruction investment economicsCON448Quản lý xây dựng22
23Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu tới tài nguyên nướcImpact of climate change on water resourcesCCWR502Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
24Cấp nước và vệ sinh môi trường chi phí thấp theo vùng đặc thùLow-cost Water Supply and SanitationCESS515Cấp thoát nước22
25Kỹ thuật tài nguyên nước vùng ảnh hưởng thủy triềuWater Resources Engineering in Tider Infected ZoneWRET515Kỹ thuật tài nguyên nước22
26Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) cho ngành nướcArtificial intelligence for water sectorAIWS518Cấp thoát nước22
27Quản lý rủi ro ngập lụtFlood risk managementFRIM601Thủy văn và Biến đổi khí hậu22
28Mô hình chất lượng nướcWater quality ModellingCEWQ516Cấp thoát nước22
II.3Thực tập nghề nghiệp8080
29Thực tập kỹ thuật cấp nước và xử lý nướcField Trips of water supply and water treatment engineeringCEFT519Cấp thoát nước22
30Thực tập kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thảiField Trips of drainage and wastewater treatment engineeringCEFT520Cấp thoát nước22
31Thực tập kỹ thuật quản lý hệ thống cấp thoát nướcField Trips of water supply and sanitation managementCEFT521Cấp thoát nước22
32Thực tập kỹ thuật cấp thoát nước trong công trìnhField Trips of building water supply and sanitationCEFT522Cấp thoát nước22
II.4Đề án tốt nghiệpMaster ProjectCấp thoát nước77
Số tín chỉ trong từng học kỳ6027267

Bộ đề cương chi tiết: Xem tại đây

6. Công nghệ thông tin
Khung chương trình ban hành kèm theo Quyết đinh số …/QĐ-ĐHTL ngày … tháng … năm 2022 của Trường Đại học Thủy lợi.

Bảng 6

STTTên Học phần
(tiếng Việt)
Tên Học phần
(tiếng Anh)
Mã môn họcBộ môn quản lýTín
chỉ
Học kỳ
Phần
chữ
Phần
số
IIIIIIIV
IKIẾN THỨC CHUNG99
1.2Triết họcPhilosophyWUPH501Mác – Lênin33
1.1Tiếng AnhEnglishWUEL502Tiếng Anh44
1.3Phương pháp luận nghiên cứu khoa học và trình bày sản phẩm khoa họcScientific Research Methodology and Scientific Product PresentationCSE601Tin học và Kỹ thuật Tính toán22
IIKIẾN THỨC CƠ SỞ21615
II.1Phần bắt buộc (9 TC)963
2.1Thuật toán nâng caoAdvanced AlgorithmsCSE586Mạng và an toàn thông tin33
2.2Trí tuệ nhân tạo nâng caoAdvanced Artificial IntelligenceCSE592Trí tuệ nhân tạo33
2.3Học máy nâng caoAdvanced Machine LearningCSE545Trí tuệ nhân tạo33
II.2Phần tự chọn (12 TC)1212
2.4Lập trình cho khoa học dữ liệuProgramming for Data ScienceCSE587Hệ thống thông tin33
2.5Khai phá dữ liệu nâng caoAdvanced Data MiningCSE583Hệ thống thông tin33
2.6Công nghệ phần mềm nâng caoAdvanced Software EngineeringCSE581Công nghệ phần mềm33
2.7Tối ưu hóa ứng dụngOptimization and applicationsCSE589Toán học33
2.8Mô hình hóa và mô phỏngModeling and Simulation of Complex SystemsCSE563Tin học và Kỹ thuật Tính toán33
2.9Thị giác máyComputer VisionCSE542Trí tuệ nhân tạo22
2.10Chuỗi khối và ứng dụngBlockchain and applicationsCSE610Hệ thống thông tin22
2.11Tính toán song songParallel computingCSE611Công nghệ phần mềm22
2.12Xử lý ảnh nâng caoAdvanced Digital Image ProcessingCSE612Mạng và an toàn thông tin22
2.13Thực tế ảo và ứng dụngVirtual reality and applicationsCSE613Mạng và an toàn thông tin22
IIIKHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH233182
III.1Phần bắt buộc (15 TC)153120
3.1Quản trị hệ thống thông tin nâng caoAdvanced Management Information SystemCSE592Hệ thống thông tin33
3.2Bảo mật hệ thống thông tinInformation system securityCSE632Mạng và an toàn thông tin33
3.3Hệ thống thông minh nâng caoAdvanced Smart systemCSE633Hệ thống thông tin33
3.4Điện toán đám mây nâng caoAdvanced Cloud ComputingCSE597Hệ thống thông tin33
3.5Học sâu nâng caoAdvanced Deep LearningCSE635Trí tuệ nhân tạo33
III.2Phần tự chọn (8 TC)862
3.6Tính toán mềmSoft computingCSE636Hệ thống thông tin33
3.7Tin sinh họcBioinformaticsCSE527Tin học và Kỹ thuật Tính toán33
3.8Dữ liệu lớnBig DataCSE588Trí tuệ nhân tạo33
3.9An ninh mạng nâng caoAdvanced network securityCSE639Mạng và an toàn thông tin33
3.10Xử lý ngôn ngữ tự nhiên nâng caoAdvanced Natural Language ProcessingCSE595Trí tuệ nhân tạo22
3.11Xử lý tiếng nóiSpeech ProcessingCSE559Mạng và an toàn thông tin22
3.12Công nghệ Internet vạn vậtInternet of Things TechnologyCSE638Mạng và an toàn thông tin22
IVĐỀ ÁN TỐT NGHIỆPMaster Project77
Số tín chỉ trong từng học kỳ601518189

Bộ đề cương chi tiết: Xem tại đây

7. Quản lý kinh tế
Khung chương trình ban hành kèm theo Quyết đinh số …/QĐ-ĐHTL ngày … tháng … năm 2022 của Trường Đại học Thủy lợi.

Bảng 7

STTTên Học phần
(Tiếng Việt)
Tên Học phần
(Tiếng Anh)
Mã học phầnBộ môn quản lýTín
chỉ
Học kỳ
Phần chữPhần sốIIIIII
IKIẾN THỨC CHUNG963
2Triết họcPhilosophyWUPH501Mác – Lênin33
1Tiếng AnhEnglishWUEL502Tiếng Anh44
3Phương pháp luận nghiên cứu khoa họcScientific Research MethodologySRM502Quản lý xây dựng22
IIKIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH (Bắt buộc 14 TC)1414
4Kinh tế học cho nhà quản lýEconomics for ManagersEEM501Kinh tế22
5Khoa học quản lý nâng caoAdvanced Management ScienceECM508Quản lý xây dựng22
6Phương pháp định lượng trong quản lýQuantitative Methods for ManagementEQM502Kinh tế22
7Quản trị nguồn nhân lực nâng caoAdvanced Human Resource ManagementBAHM507Quản trị kinh doanh22
8Hệ thống thông tin quản lý nâng caoAdvanced Infromation System in ManagementECM520Quản lý xây dựng22
9Quản trị chiến lược nâng caoAdvanced Strategic ManagementBASM509Quản trị kinh doanh22
10Luật và chính sách côngPublic Policies and LawBAPL512Quản lý xây dựng22
IIIKIẾN THỨC CHUYÊN SÂU TỪNG CHUYÊN NGÀNH302226
III.1Kiến thức chuyên ngành tự chọn (Tự chọn 24 TC)242202
11Quản lý Nhà nước về kinh tế nâng caoAdvanced State Management on EconomyASME526Quản lý xây dựng22
12Phân tích và đánh giá chính sách kinh tếEconomic Policy Analysis and AssessmentEPA503Kinh tế22
13Kinh tế và tài chính công nâng caoAdvanced Economics and Public FinanceEEP504Kinh tế22
14Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh tế, kinh doanh nâng caoAdvanced Applied Game Theory in Economics and BusinessBAAG525Quản trị kinh doanh22
15Kinh tế quốc tế nâng caoAdvanced International EconomicsEIE505Kinh tế22
16Quản lý Nhà nước về đầu tưState Management on InvestmentEMI506Kinh tế22
17Quản trị rủi ro kinh tế, kinh doanh nâng caoAdvanced Risk Management in Economics and BusinessBARM517Quản trị kinh doanh22
18Quản lý khoa học công nghệScience and Tecnology ManagementECM513Quản lý xây dựng22
19Kinh tế môi trường và chính sáchEnvironmental Economics and PolicyEEE507Kinh tế22
20Kinh tế phát triển nâng caoAdvanced Development EconomicsADE508Kinh tế22
21Lãnh đạo chuyển đổi sốLeading the Digital TransformationBADT511Quản trị kinh doanh22
22Kế toán quản trị nâng caoAdvanced Managerial AccountingBAMA520Kế toán22
23Phân tích tài chính doanh nghiệp nâng caoAdvanced Finance Enterprise AnalysisAFBA508Tài chính22
24Chiến lược và kế hoạch phát triển kinh tếEconomics Development Strategy and PlanningESP509Kinh tế22
25Quản trị doanh nghiệp xây dựng nâng caoAdvanced construction enterprise managementACEM509Quản lý xây dựng22
26Thị trường chứng khoán nâng caoAdvanced Stock MarketBASM528Tài chính22
27Quản lý chi phí xây dựngAdvanced Construction Cost AnalysisCMCC515Quản lý xây dựng22
28Kinh tế đầu tư nâng caoAdvanced Investment EconomicsEIE510Kinh tế22
29Phân tích và dự báo kinh tế nâng caoAdvanced Economics Analysis and ForecastEAF511Kinh tế22
30Phân tích báo cáo tài chính nâng caoAdvanced Financial Reporting and AnalysisBAFA521Kế toán22
31Quản lý dự án xây dựng nâng caoAdvanced Construction Project ManagementACPM508Quản lý xây dựng22
III.2Chuyên đề thực tế624
32Chuyên đề thực tế 1Special Subject Intership 1ESI511Quản lý xây dựng22
33Chuyên đề thực tế 2Special Subject Intership 2ESI512Quản lý xây dựng44
IVĐề án tốt nghiệpMaster ProjectQuản lý xây dựng77
Số tín chỉ trong từng học kỳ60222216

Bộ đề cương chi tiết: Xem tại đây

8. Quản trị kinh doanh
Khung chương trình ban hành kèm theo Quyết đinh số …/QĐ-ĐHTL ngày … tháng … năm 2022 của Trường Đại học Thủy lợi.

Bảng 8

STTTên Học phần
(Tiếng Việt)
Tên Học phần
(Tiếng Anh)
Mã học phầnBộ môn quản lýTín
chỉ
Học kỳ
Phần chữPhần sốIIIIII
IKIẾN THỨC CHUNG963
1Triết họcPhilosophyWUPH503Mác – Lênin33
2Tiếng AnhEnglishWUEL502Tiếng Anh44
3Phương pháp luận nghiên cứu khoa họcScientific Research MethodologySRM502Quản lý xây dựng22
IIKIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH (Bắt buộc 14 TC)1414
4Kinh tế học cho nhà quản lýEconomics for ManagersEEM501Kinh tế22
5Khoa học quản lý nâng caoAdvanced Management ScienceECM508Quản lý xây dựng22
6Phương pháp định lượng trong quản lýQuantitative Methods for ManagementEQM502Kinh tế22
7Quản trị nguồn nhân lực nâng caoAdvanced Human Resource ManagementBAHM507Quản trị kinh doanh22
8Hệ thống thông tin quản lý nâng caoAdvanced Infromation System in ManagementECM520Quản lý xây dựng22
9Quản trị chiến lược nâng caoAdvanced Strategic ManagementBASM509Quản trị kinh doanh22
10Kế toán quản trị nâng caoAdvanced Managerial AccountingBAMA520Kế toán22
IIIKIẾN THỨC CHUYÊN SÂU TỪNG CHUYÊN NGÀNH302226
III.1Kiến thức chuyên ngành tự chọn (24 TC)242202
11Quản lý dự án xây dựng nâng caoAdvanced Construction Project ManagementACPM508Quản lý xây dựng22
12Lãnh đạo chuyển đổi sốLeading the Digital TransformationBADT511Quản trị kinh doanh22
13Luật và chính sách côngPublic Policies and LawBAPL512Quản lý xây dựng22
14Quản trị tác nghiệp nâng caoAdvanced Operations ManagementBAOM513Quản trị kinh doanh22
15Hệ thống kiểm soát quản trịManagement Control SystemBASV529Kế toán22
16Quản trị marketing nâng caoAdvanced Marketing ManagementBAMM514Quản trị kinh doanh22
17Quản trị chuỗi cung ứng nâng caoAdvanced Supply Chain managementBASC515Logistics và chuỗi cung ứng22
18Quản trị kinh doanh quốc tếInternational Business ManagementBAIB516Quản trị kinh doanh22
19Quản trị rủi ro kinh tế, kinh doanh nâng caoAdvanced Risk Management in Economics and BusinessBARM517Quản trị kinh doanh22
20Ứng dụng TMĐT trong doanh nghiệpApplication of e-commerce in businessBAEB526Thương mại điện tử22
21Quản trị hiện đạiContemporary ManagementBACM518Quản trị kinh doanh22
22Quản trị chất lượng nâng caoQuality ManagementBAQM519Quản trị kinh doanh22
23Phân tích tài chính doanh nghiệp nâng caoAdvanced Finance Enterprise AnalysisAFBA508Tài chính22
24Ra quyết định quản trịManagerial Decision MakingBADM522Quản trị kinh doanh22
25Văn hóa và Lãnh đạoCulture and LeadershipBAEC523Quản trị kinh doanh22
26Thị trường chứng khoán nâng caoAdvanced Stock MarketBASM528Tài chính22
27Quản trị dịch vụServices ManagementBAMC530Quản trị kinh doanh22
28Giao tiếp và đàm phán kinh doanhCommunication and Negotiation in BusinessBACN527Phát triển kỹ năng22
29Ứng dụng lý thuyết trò chơi trong kinh tế, kinh doanh nâng caoAdvanced Applied Game Theory in Economics and BusinessBAAG525Quản trị kinh doanh22
30Phân tích báo cáo tài chính nâng caoAdvanced Financial Reporting and AnalysisBAFA521Kế toán22
III.2Chuyên đề thực tế624
31Chuyên đề thực tế 1Special Subject Intership 1BASI523Quản trị kinh doanh22
32Chuyên đề thực tế 2Special Subject Intership 2BASI524Quản trị kinh doanh44
IVĐề án tốt nghiệpMaster ProjectQuản trị kinh doanh77
Số tín chỉ trong từng học kỳ60222216

Bộ đề cương chi tiết: Xem tại đây

Nguồn: Thư viện

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *